Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1930

Tháng 8 âm lịch năm 1930 (Canh Ngọ) kéo dài từ 22/9/1930 đến 21/10/1930 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1930

13/10/1930Đại CátThứ Hai · 22 tháng 8 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/10/1930Đại CátThứ Năm · 11 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/10/1930Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/9/1930CátThứ Hai · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/9/1930CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/1930CátThứ Ba · 16 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/10/1930CátThứ Năm · 25 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/10/1930CátThứ Tư · 24 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1930

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/9/1930Thứ Haimùng 1Ất HợiMãnTrươngCát
23/9/1930Thứ Bamùng 2Bính TýBìnhDựcHung
24/9/1930Thứ Tưmùng 3Đinh SửuĐịnhChẩnBình Hòa
25/9/1930Thứ Nămmùng 4Mậu DầnChấpGiácHung
26/9/1930Thứ Sáumùng 5Kỷ MãoPháCangĐại Hung
27/9/1930Thứ Bảymùng 6Canh ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
28/9/1930Chủ Nhậtmùng 7Tân TỵThànhPhòngCát
29/9/1930Thứ Haimùng 8Nhâm NgọThuTâmCát
30/9/1930Thứ Bamùng 9Quý MùiKhaiĐại HungThụ Tử
1/10/1930Thứ Tưmùng 10Giáp ThânBếHung
2/10/1930Thứ Năm11Ất DậuKiếnĐẩuĐại Cát
3/10/1930Thứ Sáu12Bính TuấtTrừNgưuHung
4/10/1930Thứ Bảy13Đinh HợiMãnNữBình Hòa
5/10/1930Chủ Nhật14Mậu TýBìnhHung
6/10/1930Thứ Hai15Kỷ SửuĐịnhNguyĐại Hung
7/10/1930Thứ Ba16Canh DầnChấpThấtCát
8/10/1930Thứ Tư17Tân MãoPháBíchHung
9/10/1930Thứ Năm18Nhâm ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
10/10/1930Thứ Sáu19Quý TỵNguyLâuBình Hòa
11/10/1930Thứ Bảy20Giáp NgọThànhVịĐại Cát
12/10/1930Chủ Nhật21Ất MùiThuMãoĐại HungThụ Tử
13/10/1930Thứ Hai22Bính ThânKhaiTấtĐại Cát
14/10/1930Thứ Ba23Đinh DậuBếChủyĐại Hung
15/10/1930Thứ Tư24Mậu TuấtKiếnSâmCát
16/10/1930Thứ Năm25Kỷ HợiTrừTỉnhCát
17/10/1930Thứ Sáu26Canh TýMãnQuỷBình Hòa
18/10/1930Thứ Bảy27Tân SửuBìnhLiễuĐại Hung
19/10/1930Chủ Nhật28Nhâm DầnĐịnhTinhBình Hòa
20/10/1930Thứ Hai29Quý MãoChấpTrươngHung
21/10/1930Thứ Ba30Giáp ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.