Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1925

Tháng 9 âm lịch năm 1925 (Ất Sửu) kéo dài từ 18/10/1925 đến 15/11/1925 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1925

8/11/1925Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/10/1925Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/10/1925Đại CátThứ Năm · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/11/1925Đại CátThứ Tư · 25 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/1925CátThứ Ba · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/10/1925CátThứ Hai · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/10/1925CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/11/1925CátThứ Sáu · 20 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1925

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/10/1925Chủ Nhậtmùng 1Ất HợiTrừMãoBình Hòa
19/10/1925Thứ Haimùng 2Bính TýMãnTấtĐại Cát
20/10/1925Thứ Bamùng 3Đinh SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
21/10/1925Thứ Tưmùng 4Mậu DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
22/10/1925Thứ Nămmùng 5Kỷ MãoChấpTỉnhHung
23/10/1925Thứ Sáumùng 6Canh ThìnPháQuỷĐại Hung
24/10/1925Thứ Bảymùng 7Tân TỵNguyLiễuHung
25/10/1925Chủ Nhậtmùng 8Nhâm NgọThànhTinhCát
26/10/1925Thứ Haimùng 9Quý MùiThuTrươngCát
27/10/1925Thứ Bamùng 10Giáp ThânKhaiDựcCát
28/10/1925Thứ Tư11Ất DậuBếChẩnHung
29/10/1925Thứ Năm12Bính TuấtKiếnGiácĐại Cát
30/10/1925Thứ Sáu13Đinh HợiTrừCangBình Hòa
31/10/1925Thứ Bảy14Mậu TýMãnĐêHung
1/11/1925Chủ Nhật15Kỷ SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
2/11/1925Thứ Hai16Canh DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
3/11/1925Thứ Ba17Tân MãoChấpHung
4/11/1925Thứ Tư18Nhâm ThìnPháHung
5/11/1925Thứ Năm19Quý TỵNguyĐẩuBình Hòa
6/11/1925Thứ Sáu20Giáp NgọThànhNgưuCát
7/11/1925Thứ Bảy21Ất MùiThuNữBình Hòa
8/11/1925Chủ Nhật22Bính ThânKhaiĐại Cát
9/11/1925Thứ Hai23Đinh DậuKhaiNguyBình Hòa
10/11/1925Thứ Ba24Mậu TuấtBếThấtHung
11/11/1925Thứ Tư25Kỷ HợiKiếnBíchĐại Cát
12/11/1925Thứ Năm26Canh TýTrừKhuêHung
13/11/1925Thứ Sáu27Tân SửuMãnLâuĐại HungSát Chủ Dương
14/11/1925Thứ Bảy28Nhâm DầnBìnhVịĐại HungThụ Tử
15/11/1925Chủ Nhật29Quý MãoĐịnhMãoHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.