Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1925

Tháng 8 âm lịch năm 1925 (Ất Sửu) kéo dài từ 18/9/1925 đến 17/10/1925 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1925

19/9/1925Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/1925Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/10/1925Đại CátThứ Ba · 26 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/1925CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/9/1925CátThứ Năm · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/9/1925CátThứ Tư · 13 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/1925CátThứ Năm · 14 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/1925CátThứ Ba · 19 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1925

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/9/1925Thứ Sáumùng 1Ất TỵThànhLâuCát
19/9/1925Thứ Bảymùng 2Bính NgọThuVịĐại Cát
20/9/1925Chủ Nhậtmùng 3Đinh MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
21/9/1925Thứ Haimùng 4Mậu ThânBếTấtĐại Hung
22/9/1925Thứ Bamùng 5Kỷ DậuKiếnChủyCát
23/9/1925Thứ Tưmùng 6Canh TuấtTrừSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/9/1925Thứ Nămmùng 7Tân HợiMãnTỉnhCát
25/9/1925Thứ Sáumùng 8Nhâm TýBìnhQuỷHung
26/9/1925Thứ Bảymùng 9Quý SửuĐịnhLiễuHung
27/9/1925Chủ Nhậtmùng 10Giáp DầnChấpTinhĐại Hung
28/9/1925Thứ Hai11Ất MãoPháTrươngHung
29/9/1925Thứ Ba12Bính ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
30/9/1925Thứ Tư13Đinh TỵThànhChẩnCát
1/10/1925Thứ Năm14Mậu NgọThuGiácCát
2/10/1925Thứ Sáu15Kỷ MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
3/10/1925Thứ Bảy16Canh ThânBếĐêHung
4/10/1925Chủ Nhật17Tân DậuKiếnPhòngĐại Cát
5/10/1925Thứ Hai18Nhâm TuấtTrừTâmHung
6/10/1925Thứ Ba19Quý HợiMãnCát
7/10/1925Thứ Tư20Giáp TýBìnhBình Hòa
8/10/1925Thứ Năm21Ất SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
9/10/1925Thứ Sáu22Bính DầnChấpNgưuĐại Hung
10/10/1925Thứ Bảy23Đinh MãoChấpNữĐại Hung
11/10/1925Chủ Nhật24Mậu ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
12/10/1925Thứ Hai25Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
13/10/1925Thứ Ba26Canh NgọThànhThấtĐại Cát
14/10/1925Thứ Tư27Tân MùiThuBíchĐại HungThụ Tử
15/10/1925Thứ Năm28Nhâm ThânKhaiKhuêCát
16/10/1925Thứ Sáu29Quý DậuBếLâuHung
17/10/1925Thứ Bảy30Giáp TuấtKiếnVịCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.