Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1925

Tháng 10 âm lịch năm 1925 (Ất Sửu) kéo dài từ 16/11/1925 đến 15/12/1925 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1925

19/11/1925Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/1925Đại CátThứ Ba · 16 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/1925Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/1925Đại CátThứ Hai · 22 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/1925Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/1925CátThứ Năm · 18 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/12/1925CátChủ Nhật · 21 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/12/1925CátThứ Ba · 23 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1925

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/11/1925Thứ Haimùng 1Giáp ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
17/11/1925Thứ Bamùng 2Ất TỵPháChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/11/1925Thứ Tưmùng 3Bính NgọNguySâmBình Hòa
19/11/1925Thứ Nămmùng 4Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
20/11/1925Thứ Sáumùng 5Mậu ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
21/11/1925Thứ Bảymùng 6Kỷ DậuKhaiLiễuCát
22/11/1925Chủ Nhậtmùng 7Canh TuấtBếTinhĐại Hung
23/11/1925Thứ Haimùng 8Tân HợiKiếnTrươngĐại Cát
24/11/1925Thứ Bamùng 9Nhâm TýTrừDựcHung
25/11/1925Thứ Tưmùng 10Quý SửuMãnChẩnĐại Cát
26/11/1925Thứ Năm11Giáp DầnBìnhGiácCát
27/11/1925Thứ Sáu12Ất MãoĐịnhCangCát
28/11/1925Thứ Bảy13Bính ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
29/11/1925Chủ Nhật14Đinh TỵPháPhòngĐại Hung
30/11/1925Thứ Hai15Mậu NgọNguyTâmHung
1/12/1925Thứ Ba16Kỷ MùiThànhĐại Cát
2/12/1925Thứ Tư17Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
3/12/1925Thứ Năm18Tân DậuKhaiĐẩuCát
4/12/1925Thứ Sáu19Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
5/12/1925Thứ Bảy20Quý HợiKiếnNữCát
6/12/1925Chủ Nhật21Giáp TýTrừCát
7/12/1925Thứ Hai22Ất SửuMãnNguyĐại Cát
8/12/1925Thứ Ba23Bính DầnMãnThấtCát
9/12/1925Thứ Tư24Đinh MãoBìnhBíchBình Hòa
10/12/1925Thứ Năm25Mậu ThìnĐịnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
11/12/1925Thứ Sáu26Kỷ TỵChấpLâuĐại Hung
12/12/1925Thứ Bảy27Canh NgọPháVịHung
13/12/1925Chủ Nhật28Tân MùiNguyMãoĐại Hung
14/12/1925Thứ Hai29Nhâm ThânThànhTấtĐại HungThụ Tử
15/12/1925Thứ Ba30Quý DậuThuChủyCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.