Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1902

Tháng 9 âm lịch năm 1902 (Nhâm Dần) kéo dài từ 2/10/1902 đến 30/10/1902 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1902

20/10/1902Đại CátThứ Hai · 19 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/10/1902Đại CátThứ Năm · 29 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/10/1902Đại CátThứ Ba · 13 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/1902CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/1902CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/1902CátThứ Ba · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/1902CátThứ Bảy · 17 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/10/1902CátThứ Ba · 27 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1902

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/10/1902Thứ Nămmùng 1Mậu NgọThuGiácCát
3/10/1902Thứ Sáumùng 2Kỷ MùiKhaiCangCát
4/10/1902Thứ Bảymùng 3Canh ThânBếĐêHung
5/10/1902Chủ Nhậtmùng 4Tân DậuKiếnPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/10/1902Thứ Haimùng 5Nhâm TuấtTrừTâmHung
7/10/1902Thứ Bamùng 6Quý HợiMãnVĩCát
8/10/1902Thứ Tưmùng 7Giáp TýBìnhCơBình Hòa
9/10/1902Thứ Nămmùng 8Ất SửuĐịnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/10/1902Thứ Sáumùng 9Bính DầnĐịnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
11/10/1902Thứ Bảymùng 10Đinh MãoChấpNữĐại Hung
12/10/1902Chủ Nhật11Mậu ThìnPháHưĐại Hung
13/10/1902Thứ Hai12Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
14/10/1902Thứ Ba13Canh NgọThànhThấtĐại Cát
15/10/1902Thứ Tư14Tân MùiThuBíchCát
16/10/1902Thứ Năm15Nhâm ThânKhaiKhuêCát
17/10/1902Thứ Sáu16Quý DậuBếLâuHung
18/10/1902Thứ Bảy17Giáp TuấtKiếnVịCát
19/10/1902Chủ Nhật18Ất HợiTrừMãoBình Hòa
20/10/1902Thứ Hai19Bính TýMãnTấtĐại Cát
21/10/1902Thứ Ba20Đinh SửuBìnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/10/1902Thứ Tư21Mậu DầnĐịnhSâmĐại Hung — Thụ Tử
23/10/1902Thứ Năm22Kỷ MãoChấpTỉnhHung
24/10/1902Thứ Sáu23Canh ThìnPháQuỷĐại Hung
25/10/1902Thứ Bảy24Tân TỵNguyLiễuHung
26/10/1902Chủ Nhật25Nhâm NgọThànhTinhCát
27/10/1902Thứ Hai26Quý MùiThuTrươngCát
28/10/1902Thứ Ba27Giáp ThânKhaiDựcCát
29/10/1902Thứ Tư28Ất DậuBếChẩnHung
30/10/1902Thứ Năm29Bính TuấtKiếnGiácĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.