Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1902

Tháng 8 âm lịch năm 1902 (Nhâm Dần) kéo dài từ 2/9/1902 đến 1/10/1902 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1902

24/9/1902Đại CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/9/1902Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/9/1902Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/9/1902CátThứ Sáu · 18 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/9/1902CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/1902CátThứ Tư · 30 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/1902CátChủ Nhật · 13 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Hư · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/1902CátThứ Ba · 22 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1902

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/9/1902Thứ Bamùng 1Mậu TýĐịnhDựcBình Hòa
3/9/1902Thứ Tưmùng 2Kỷ SửuChấpChẩnHung
4/9/1902Thứ Nămmùng 3Canh DầnPháGiácĐại Hung
5/9/1902Thứ Sáumùng 4Tân MãoNguyCangĐại Hung
6/9/1902Thứ Bảymùng 5Nhâm ThìnThànhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/9/1902Chủ Nhậtmùng 6Quý TỵThuPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
8/9/1902Thứ Haimùng 7Giáp NgọKhaiTâmCát
9/9/1902Thứ Bamùng 8Ất MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
10/9/1902Thứ Tưmùng 9Bính ThânBếCơHung
11/9/1902Thứ Nămmùng 10Đinh DậuKiếnĐẩuĐại Cát
12/9/1902Thứ Sáu11Mậu TuấtTrừNgưuHung
13/9/1902Thứ Bảy12Kỷ HợiMãnNữBình Hòa
14/9/1902Chủ Nhật13Canh TýBìnhHưCát
15/9/1902Thứ Hai14Tân SửuĐịnhNguyĐại Hung
16/9/1902Thứ Ba15Nhâm DầnChấpThấtHung
17/9/1902Thứ Tư16Quý MãoPháBíchHung
18/9/1902Thứ Năm17Giáp ThìnNguyKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/9/1902Thứ Sáu18Ất TỵThànhLâuCát
20/9/1902Thứ Bảy19Bính NgọThuVịĐại Cát
21/9/1902Chủ Nhật20Đinh MùiKhaiMãoĐại Hung — Thụ Tử
22/9/1902Thứ Hai21Mậu ThânBếTấtĐại Hung
23/9/1902Thứ Ba22Kỷ DậuKiếnChủyCát
24/9/1902Thứ Tư23Canh TuấtTrừSâmĐại Cát
25/9/1902Thứ Năm24Tân HợiMãnTỉnhCát
26/9/1902Thứ Sáu25Nhâm TýBìnhQuỷHung
27/9/1902Thứ Bảy26Quý SửuĐịnhLiễuHung
28/9/1902Chủ Nhật27Giáp DầnChấpTinhĐại Hung
29/9/1902Thứ Hai28Ất MãoPháTrươngHung
30/9/1902Thứ Ba29Bính ThìnNguyDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/10/1902Thứ Tư30Đinh TỵThànhChẩnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.