Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1902

Tháng 10 âm lịch năm 1902 (Nhâm Dần) kéo dài từ 31/10/1902 đến 29/11/1902 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1902

20/11/1902Đại CátThứ Năm · 21 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/1902Đại CátThứ Tư · 13 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/1902Đại CátThứ Hai · 25 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1902Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/1902Đại CátThứ Tư · 27 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/1902CátThứ Năm · 28 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/11/1902CátThứ Sáu · 29 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/11/1902CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1902

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/10/1902Thứ Sáumùng 1Đinh HợiTrừCangBình Hòa
1/11/1902Thứ Bảymùng 2Mậu TýMãnĐêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/11/1902Chủ Nhậtmùng 3Kỷ SửuBìnhPhòngHung
3/11/1902Thứ Haimùng 4Canh DầnĐịnhTâmBình Hòa
4/11/1902Thứ Bamùng 5Tân MãoChấpVĩHung
5/11/1902Thứ Tưmùng 6Nhâm ThìnPháCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/11/1902Thứ Nămmùng 7Quý TỵNguyĐẩuBình Hòa
7/11/1902Thứ Sáumùng 8Giáp NgọThànhNgưuCát
8/11/1902Thứ Bảymùng 9Ất MùiThuNữBình Hòa
9/11/1902Chủ Nhậtmùng 10Bính ThânThuHưĐại Hung — Thụ Tử
10/11/1902Thứ Hai11Đinh DậuKhaiNguyBình Hòa
11/11/1902Thứ Ba12Mậu TuấtBếThấtHung
12/11/1902Thứ Tư13Kỷ HợiKiếnBíchĐại Cát
13/11/1902Thứ Năm14Canh TýTrừKhuêHung
14/11/1902Thứ Sáu15Tân SửuMãnLâuĐại Cát
15/11/1902Thứ Bảy16Nhâm DầnBìnhVịHung
16/11/1902Chủ Nhật17Quý MãoĐịnhMãoHung
17/11/1902Thứ Hai18Giáp ThìnChấpTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/11/1902Thứ Ba19Ất TỵPháChủyHung
19/11/1902Thứ Tư20Bính NgọNguySâmBình Hòa
20/11/1902Thứ Năm21Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
21/11/1902Thứ Sáu22Mậu ThânThuQuỷĐại Hung — Thụ Tử
22/11/1902Thứ Bảy23Kỷ DậuKhaiLiễuCát
23/11/1902Chủ Nhật24Canh TuấtBếTinhĐại Hung
24/11/1902Thứ Hai25Tân HợiKiếnTrươngĐại Cát
25/11/1902Thứ Ba26Nhâm TýTrừDựcHung
26/11/1902Thứ Tư27Quý SửuMãnChẩnĐại Cát
27/11/1902Thứ Năm28Giáp DầnBìnhGiácCát
28/11/1902Thứ Sáu29Ất MãoĐịnhCangCát
29/11/1902Thứ Bảy30Bính ThìnChấpĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.