Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2180

Tháng 8 âm lịch năm 2180 (Canh Thìn) kéo dài từ 19/9/2180 đến 18/10/2180 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2180

11/10/2180Đại CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/9/2180Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/10/2180Đại CátThứ Hai · 21 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/9/2180Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/10/2180Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/2180CátThứ Sáu · 18 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/2180CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2180

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/9/2180Thứ Bamùng 1Giáp TýBìnhDựcHung
20/9/2180Thứ Tưmùng 2Ất SửuĐịnhChẩnBình Hòa
21/9/2180Thứ Nămmùng 3Bính DầnChấpGiácHung
22/9/2180Thứ Sáumùng 4Đinh MãoPháCangĐại Hung
23/9/2180Thứ Bảymùng 5Mậu ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/9/2180Chủ Nhậtmùng 6Kỷ TỵThànhPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
25/9/2180Thứ Haimùng 7Canh NgọThuTâmĐại Cát
26/9/2180Thứ Bamùng 8Tân MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
27/9/2180Thứ Tưmùng 9Nhâm ThânBếCơHung
28/9/2180Thứ Nămmùng 10Quý DậuKiếnĐẩuĐại Cát
29/9/2180Thứ Sáu11Giáp TuấtTrừNgưuHung
30/9/2180Thứ Bảy12Ất HợiMãnNữBình Hòa
1/10/2180Chủ Nhật13Bính TýBìnhHưHung
2/10/2180Thứ Hai14Đinh SửuĐịnhNguyĐại Hung
3/10/2180Thứ Ba15Mậu DầnChấpThấtHung
4/10/2180Thứ Tư16Kỷ MãoPháBíchHung
5/10/2180Thứ Năm17Canh ThìnNguyKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/10/2180Thứ Sáu18Tân TỵThànhLâuCát
7/10/2180Thứ Bảy19Nhâm NgọThuVịĐại Cát
8/10/2180Chủ Nhật20Quý MùiThuMãoĐại Hung — Thụ Tử
9/10/2180Thứ Hai21Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát
10/10/2180Thứ Ba22Ất DậuBếChủyĐại Hung
11/10/2180Thứ Tư23Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
12/10/2180Thứ Năm24Đinh HợiTrừTỉnhCát
13/10/2180Thứ Sáu25Mậu TýMãnQuỷBình Hòa
14/10/2180Thứ Bảy26Kỷ SửuBìnhLiễuĐại Hung
15/10/2180Chủ Nhật27Canh DầnĐịnhTinhBình Hòa
16/10/2180Thứ Hai28Tân MãoChấpTrươngHung
17/10/2180Thứ Ba29Nhâm ThìnPháDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/10/2180Thứ Tư30Quý TỵNguyChẩnBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.