Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2180

Tháng 9 âm lịch năm 2180 (Canh Thìn) kéo dài từ 19/10/2180 đến 16/11/2180 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2180

31/10/2180Đại CátThứ Ba · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/10/2180Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/11/2180Đại CátThứ Hai · 26 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2180Đại CátThứ Năm · 22 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/10/2180CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/10/2180CátThứ Ba · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/10/2180CátThứ Tư · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/11/2180CátThứ Bảy · 17 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2180

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/10/2180Thứ Nămmùng 1Giáp NgọThànhGiácCát
20/10/2180Thứ Sáumùng 2Ất MùiThuCangBình Hòa
21/10/2180Thứ Bảymùng 3Bính ThânKhaiĐêĐại Cát
22/10/2180Chủ Nhậtmùng 4Đinh DậuBếPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
23/10/2180Thứ Haimùng 5Mậu TuấtKiếnTâmBình Hòa
24/10/2180Thứ Bamùng 6Kỷ HợiTrừVĩCát
25/10/2180Thứ Tưmùng 7Canh TýMãnCơCát
26/10/2180Thứ Nămmùng 8Tân SửuBìnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/10/2180Thứ Sáumùng 9Nhâm DầnĐịnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
28/10/2180Thứ Bảymùng 10Quý MãoChấpNữĐại Hung
29/10/2180Chủ Nhật11Giáp ThìnPháHưĐại Hung
30/10/2180Thứ Hai12Ất TỵNguyNguyĐại Hung
31/10/2180Thứ Ba13Bính NgọThànhThấtĐại Cát
1/11/2180Thứ Tư14Đinh MùiThuBíchCát
2/11/2180Thứ Năm15Mậu ThânKhaiKhuêCát
3/11/2180Thứ Sáu16Kỷ DậuBếLâuHung
4/11/2180Thứ Bảy17Canh TuấtKiếnVịCát
5/11/2180Chủ Nhật18Tân HợiTrừMãoBình Hòa
6/11/2180Thứ Hai19Nhâm TýMãnTấtCát
7/11/2180Thứ Ba20Quý SửuBìnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/11/2180Thứ Tư21Giáp DầnBìnhSâmĐại Hung — Thụ Tử
9/11/2180Thứ Năm22Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
10/11/2180Thứ Sáu23Bính ThìnChấpQuỷĐại Hung
11/11/2180Thứ Bảy24Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
12/11/2180Chủ Nhật25Mậu NgọNguyTinhHung
13/11/2180Thứ Hai26Kỷ MùiThànhTrươngĐại Cát
14/11/2180Thứ Ba27Canh ThânThuDựcBình Hòa
15/11/2180Thứ Tư28Tân DậuKhaiChẩnCát
16/11/2180Thứ Năm29Nhâm TuấtBếGiácHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.