Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2180

Tháng 7 âm lịch năm 2180 (Canh Thìn) kéo dài từ 21/8/2180 đến 18/9/2180 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2180

30/8/2180Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/9/2180Đại CátThứ Năm · 25 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/9/2180Đại CátThứ Ba · 16 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/2180Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/8/2180CátThứ Ba · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao Vĩ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/8/2180CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/9/2180CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/2180CátThứ Hai · 29 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2180

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/8/2180Thứ Haimùng 1Ất MùiBếTrươngHung
22/8/2180Thứ Bamùng 2Bính ThânKiếnDựcBình Hòa
23/8/2180Thứ Tưmùng 3Đinh DậuTrừChẩnBình Hòa
24/8/2180Thứ Nămmùng 4Mậu TuấtMãnGiácĐại Cát
25/8/2180Thứ Sáumùng 5Kỷ HợiBìnhCangĐại Hung
26/8/2180Thứ Bảymùng 6Canh TýĐịnhĐêHung
27/8/2180Chủ Nhậtmùng 7Tân SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
28/8/2180Thứ Haimùng 8Nhâm DầnPháTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/8/2180Thứ Bamùng 9Quý MãoNguyVĩCát
30/8/2180Thứ Tưmùng 10Giáp ThìnThànhCơĐại Cát
31/8/2180Thứ Năm11Ất TỵThuĐẩuCát
1/9/2180Thứ Sáu12Bính NgọKhaiNgưuCát
2/9/2180Thứ Bảy13Đinh MùiBếNữĐại Hung
3/9/2180Chủ Nhật14Mậu ThânKiếnHưBình Hòa
4/9/2180Thứ Hai15Kỷ DậuTrừNguyHung
5/9/2180Thứ Ba16Canh TuấtMãnThấtĐại Cát
6/9/2180Thứ Tư17Tân HợiBìnhBíchHung
7/9/2180Thứ Năm18Nhâm TýĐịnhKhuêCát
8/9/2180Thứ Sáu19Quý SửuĐịnhLâuĐại Hung — Thụ Tử
9/9/2180Thứ Bảy20Giáp DầnChấpVịHung
10/9/2180Chủ Nhật21Ất MãoPháMãoĐại Hung
11/9/2180Thứ Hai22Bính ThìnNguyTấtHung
12/9/2180Thứ Ba23Đinh TỵThànhChủyCát
13/9/2180Thứ Tư24Mậu NgọThuSâmCát
14/9/2180Thứ Năm25Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại Cát
15/9/2180Thứ Sáu26Canh ThânBếQuỷHung
16/9/2180Thứ Bảy27Tân DậuKiếnLiễuCát
17/9/2180Chủ Nhật28Nhâm TuấtTrừTinhHung
18/9/2180Thứ Hai29Quý HợiMãnTrươngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.