Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2153

Tháng 8 âm lịch năm 2153 (Quý Sửu) kéo dài từ 18/9/2153 đến 17/10/2153 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2153

13/10/2153Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 8 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/9/2153Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/9/2153Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/10/2153CátThứ Năm · 17 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/2153CátThứ Ba · 22 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/10/2153CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/10/2153CátThứ Tư · 30 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/9/2153CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2153

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/9/2153Thứ Bamùng 1Tân SửuĐịnhChủyHung
19/9/2153Thứ Tưmùng 2Nhâm DầnChấpSâmHung
20/9/2153Thứ Nămmùng 3Quý MãoPháTỉnhHung
21/9/2153Thứ Sáumùng 4Giáp ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/9/2153Thứ Bảymùng 5Ất TỵThànhLiễuCát
23/9/2153Chủ Nhậtmùng 6Bính NgọThuTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/9/2153Thứ Haimùng 7Đinh MùiKhaiTrươngĐại Hung — Thụ Tử
25/9/2153Thứ Bamùng 8Mậu ThânBếDựcĐại Hung
26/9/2153Thứ Tưmùng 9Kỷ DậuKiếnChẩnĐại Cát
27/9/2153Thứ Nămmùng 10Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
28/9/2153Thứ Sáu11Tân HợiMãnCangBình Hòa
29/9/2153Thứ Bảy12Nhâm TýBìnhĐêĐại Hung
30/9/2153Chủ Nhật13Quý SửuĐịnhPhòngBình Hòa
1/10/2153Thứ Hai14Giáp DầnChấpTâmĐại Hung
2/10/2153Thứ Ba15Ất MãoPháVĩHung
3/10/2153Thứ Tư16Bính ThìnNguyCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/10/2153Thứ Năm17Đinh TỵThànhĐẩuCát
5/10/2153Thứ Sáu18Mậu NgọThuNgưuCát
6/10/2153Thứ Bảy19Kỷ MùiKhaiNữĐại Hung — Thụ Tử
7/10/2153Chủ Nhật20Canh ThânBếHưHung
8/10/2153Thứ Hai21Tân DậuKiếnNguyBình Hòa
9/10/2153Thứ Ba22Nhâm TuấtKiếnThấtCát
10/10/2153Thứ Tư23Quý HợiTrừBíchCát
11/10/2153Thứ Năm24Giáp TýMãnKhuêHung
12/10/2153Thứ Sáu25Ất SửuBìnhLâuHung
13/10/2153Thứ Bảy26Bính DầnĐịnhVịĐại Cát
14/10/2153Chủ Nhật27Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
15/10/2153Thứ Hai28Mậu ThìnPháTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/10/2153Thứ Ba29Kỷ TỵNguyChủyHung
17/10/2153Thứ Tư30Canh NgọThànhSâmCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.