Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2153

Tháng 9 âm lịch năm 2153 (Quý Sửu) kéo dài từ 18/10/2153 đến 15/11/2153 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2153

23/10/2153Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/11/2153Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/11/2153Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2153Đại CátThứ Tư · 14 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/11/2153Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/11/2153Đại CátThứ Năm · 29 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/10/2153CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/10/2153CátThứ Hai · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2153

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/10/2153Thứ Nămmùng 1Tân MùiThuTỉnhCát
19/10/2153Thứ Sáumùng 2Nhâm ThânKhaiQuỷCát
20/10/2153Thứ Bảymùng 3Quý DậuBếLiễuĐại Hung
21/10/2153Chủ Nhậtmùng 4Giáp TuấtKiếnTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/10/2153Thứ Haimùng 5Ất HợiTrừTrươngCát
23/10/2153Thứ Bamùng 6Bính TýMãnDựcĐại Cát
24/10/2153Thứ Tưmùng 7Đinh SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/10/2153Thứ Nămmùng 8Mậu DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
26/10/2153Thứ Sáumùng 9Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
27/10/2153Thứ Bảymùng 10Canh ThìnPháĐêĐại Hung
28/10/2153Chủ Nhật11Tân TỵNguyPhòngBình Hòa
29/10/2153Thứ Hai12Nhâm NgọThànhTâmCát
30/10/2153Thứ Ba13Quý MùiThuVĩCát
31/10/2153Thứ Tư14Giáp ThânKhaiCơĐại Cát
1/11/2153Thứ Năm15Ất DậuBếĐẩuHung
2/11/2153Thứ Sáu16Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
3/11/2153Thứ Bảy17Đinh HợiTrừNữBình Hòa
4/11/2153Chủ Nhật18Mậu TýMãnHưBình Hòa
5/11/2153Thứ Hai19Kỷ SửuBìnhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/11/2153Thứ Ba20Canh DầnĐịnhThấtĐại Hung — Thụ Tử
7/11/2153Thứ Tư21Tân MãoChấpBíchHung
8/11/2153Thứ Năm22Nhâm ThìnChấpKhuêĐại Hung
9/11/2153Thứ Sáu23Quý TỵPháLâuĐại Hung
10/11/2153Thứ Bảy24Giáp NgọNguyVịĐại Cát
11/11/2153Chủ Nhật25Ất MùiThànhMãoĐại Cát
12/11/2153Thứ Hai26Bính ThânThuTấtCát
13/11/2153Thứ Ba27Đinh DậuKhaiChủyCát
14/11/2153Thứ Tư28Mậu TuấtBếSâmHung
15/11/2153Thứ Năm29Kỷ HợiKiếnTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.