Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2153

Tháng 7 âm lịch năm 2153 (Quý Sửu) kéo dài từ 20/8/2153 đến 17/9/2153 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2153

30/8/2153Đại CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/8/2153Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/9/2153Đại CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/2153Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/9/2153Đại CátThứ Ba · 23 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/2153Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/9/2153Đại CátThứ Hai · 29 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/2153CátThứ Ba · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chủy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2153

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/8/2153Thứ Haimùng 1Nhâm ThânKiếnTấtĐại Cát
21/8/2153Thứ Bamùng 2Quý DậuTrừChủyCát
22/8/2153Thứ Tưmùng 3Giáp TuấtMãnSâmĐại Cát
23/8/2153Thứ Nămmùng 4Ất HợiBìnhTỉnhHung
24/8/2153Thứ Sáumùng 5Bính TýĐịnhQuỷBình Hòa
25/8/2153Thứ Bảymùng 6Đinh SửuChấpLiễuĐại Hung — Thụ Tử
26/8/2153Chủ Nhậtmùng 7Mậu DầnPháTinhĐại Hung
27/8/2153Thứ Haimùng 8Kỷ MãoNguyTrươngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/8/2153Thứ Bamùng 9Canh ThìnThànhDựcCát
29/8/2153Thứ Tưmùng 10Tân TỵThuChẩnCát
30/8/2153Thứ Năm11Nhâm NgọKhaiGiácĐại Cát
31/8/2153Thứ Sáu12Quý MùiBếCangBình Hòa
1/9/2153Thứ Bảy13Giáp ThânKiếnĐêHung
2/9/2153Chủ Nhật14Ất DậuTrừPhòngBình Hòa
3/9/2153Thứ Hai15Bính TuấtMãnTâmCát
4/9/2153Thứ Ba16Đinh HợiBìnhVĩHung
5/9/2153Thứ Tư17Mậu TýĐịnhCơCát
6/9/2153Thứ Năm18Kỷ SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
7/9/2153Thứ Sáu19Canh DầnPháNgưuĐại Hung
8/9/2153Thứ Bảy20Tân MãoPháNữĐại Hung
9/9/2153Chủ Nhật21Nhâm ThìnNguyHưĐại Hung
10/9/2153Thứ Hai22Quý TỵThànhNguyBình Hòa
11/9/2153Thứ Ba23Giáp NgọThuThấtĐại Cát
12/9/2153Thứ Tư24Ất MùiKhaiBíchĐại Cát
13/9/2153Thứ Năm25Bính ThânBếKhuêĐại Hung
14/9/2153Thứ Sáu26Đinh DậuKiếnLâuĐại Cát
15/9/2153Thứ Bảy27Mậu TuấtTrừVịCát
16/9/2153Chủ Nhật28Kỷ HợiMãnMãoBình Hòa
17/9/2153Thứ Hai29Canh TýBìnhTấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.