Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2138

Tháng 7 âm lịch năm 2138 (Mậu Tuất) kéo dài từ 6/8/2138 đến 3/9/2138 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2138

29/8/2138Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/2138Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/8/2138Đại CátThứ Ba · 14 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/8/2138CátChủ Nhật · 19 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/8/2138CátThứ Tư · 22 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/8/2138CátThứ Tư · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/2138CátChủ Nhật · 12 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/8/2138CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2138

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/8/2138Thứ Tưmùng 1Kỷ HợiĐịnhBíchCát
7/8/2138Thứ Nămmùng 2Canh TýChấpKhuêĐại Hung
8/8/2138Thứ Sáumùng 3Tân SửuChấpLâuĐại Hung — Thụ Tử
9/8/2138Thứ Bảymùng 4Nhâm DầnPháVịCát
10/8/2138Chủ Nhậtmùng 5Quý MãoNguyMãoBình Hòa
11/8/2138Thứ Haimùng 6Giáp ThìnThànhTấtĐại Cát
12/8/2138Thứ Bamùng 7Ất TỵThuChủyCát
13/8/2138Thứ Tưmùng 8Bính NgọKhaiSâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/8/2138Thứ Nămmùng 9Đinh MùiBếTỉnhHung
15/8/2138Thứ Sáumùng 10Mậu ThânKiếnQuỷBình Hòa
16/8/2138Thứ Bảy11Kỷ DậuTrừLiễuHung
17/8/2138Chủ Nhật12Canh TuấtMãnTinhCát
18/8/2138Thứ Hai13Tân HợiBìnhTrươngHung
19/8/2138Thứ Ba14Nhâm TýĐịnhDựcĐại Cát
20/8/2138Thứ Tư15Quý SửuChấpChẩnĐại Hung — Thụ Tử
21/8/2138Thứ Năm16Giáp DầnPháGiácĐại Hung
22/8/2138Thứ Sáu17Ất MãoNguyCangĐại Hung
23/8/2138Thứ Bảy18Bính ThìnThànhĐêCát
24/8/2138Chủ Nhật19Đinh TỵThuPhòngCát
25/8/2138Thứ Hai20Mậu NgọKhaiTâmCát
26/8/2138Thứ Ba21Kỷ MùiBếVĩHung
27/8/2138Thứ Tư22Canh ThânKiếnCơCát
28/8/2138Thứ Năm23Tân DậuTrừĐẩuBình Hòa
29/8/2138Thứ Sáu24Nhâm TuấtMãnNgưuĐại Cát
30/8/2138Thứ Bảy25Quý HợiBìnhNữBình Hòa
31/8/2138Chủ Nhật26Giáp TýĐịnhHưBình Hòa
1/9/2138Thứ Hai27Ất SửuChấpNguyĐại Hung — Thụ Tử
2/9/2138Thứ Ba28Bính DầnPháThấtHung
3/9/2138Thứ Tư29Đinh MãoNguyBíchHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.