Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2083

Tháng 7 âm lịch năm 2083 (Quý Mão) kéo dài từ 13/8/2083 đến 11/9/2083 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2083

17/8/2083Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/9/2083Đại CátThứ Hai · 25 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/8/2083Đại CátThứ Hai · 11 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/8/2083Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/9/2083Đại CátThứ Năm · 28 tháng 7 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/8/2083CátThứ Tư · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/8/2083CátThứ Tư · 13 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/8/2083CátThứ Bảy · 16 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Liễu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2083

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/8/2083Thứ Sáumùng 1Mậu NgọKhaiNgưuCát
14/8/2083Thứ Bảymùng 2Kỷ MùiBếNữĐại Hung
15/8/2083Chủ Nhậtmùng 3Canh ThânKiếnBình Hòa
16/8/2083Thứ Haimùng 4Tân DậuTrừNguyHung
17/8/2083Thứ Bamùng 5Nhâm TuấtMãnThấtĐại Cát
18/8/2083Thứ Tưmùng 6Quý HợiBìnhBíchCát
19/8/2083Thứ Nămmùng 7Giáp TýĐịnhKhuêHung
20/8/2083Thứ Sáumùng 8Ất SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
21/8/2083Thứ Bảymùng 9Bính DầnPháVịHung
22/8/2083Chủ Nhậtmùng 10Đinh MãoNguyMãoĐại Hung
23/8/2083Thứ Hai11Mậu ThìnThànhTấtĐại Cát
24/8/2083Thứ Ba12Kỷ TỵThuChủyCát
25/8/2083Thứ Tư13Canh NgọKhaiSâmCát
26/8/2083Thứ Năm14Tân MùiBếTỉnhHung
27/8/2083Thứ Sáu15Nhâm ThânKiếnQuỷĐại Cát
28/8/2083Thứ Bảy16Quý DậuTrừLiễuCát
29/8/2083Chủ Nhật17Giáp TuấtMãnTinhCát
30/8/2083Thứ Hai18Ất HợiBìnhTrươngHung
31/8/2083Thứ Ba19Bính TýĐịnhDựcBình Hòa
1/9/2083Thứ Tư20Đinh SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
2/9/2083Thứ Năm21Mậu DầnPháGiácĐại Hung
3/9/2083Thứ Sáu22Kỷ MãoNguyCangĐại Hung
4/9/2083Thứ Bảy23Canh ThìnThànhĐêCát
5/9/2083Chủ Nhật24Tân TỵThuPhòngCát
6/9/2083Thứ Hai25Nhâm NgọKhaiTâmĐại Cát
7/9/2083Thứ Ba26Quý MùiBếCát
8/9/2083Thứ Tư27Giáp ThânBếHung
9/9/2083Thứ Năm28Ất DậuKiếnĐẩuĐại Cát
10/9/2083Thứ Sáu29Bính TuấtTrừNgưuHung
11/9/2083Thứ Bảy30Đinh HợiMãnNữBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.