Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2010
Tháng 8 âm lịch năm 2010 (Canh Dần) kéo dài từ 8/9/2010 đến 7/10/2010 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.
Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2010
Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2010
| Dương | Thứ | Âm | Ngày can chi | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/9/2010 | Thứ Tư | mùng 1 | Tân Dậu | Trừ | Chẩn | Bình Hòa |
| 9/9/2010 | Thứ Năm | mùng 2 | Nhâm Tuất | Trừ | Giác | Bình Hòa |
| 10/9/2010 | Thứ Sáu | mùng 3 | Quý Hợi | Mãn | Cang | Bình Hòa |
| 11/9/2010 | Thứ Bảy | mùng 4 | Giáp Tý | Bình | Đê | Đại Hung |
| 12/9/2010 | Chủ Nhật | mùng 5 | Ất Sửu | Định | Phòng | Bình Hòa |
| 13/9/2010 | Thứ Hai | mùng 6 | Bính Dần | Chấp | Tâm | Đại Hung — Dương Công Kỵ Nhật |
| 14/9/2010 | Thứ Ba | mùng 7 | Đinh Mão | Phá | Vĩ | Hung |
| 15/9/2010 | Thứ Tư | mùng 8 | Mậu Thìn | Nguy | Cơ | Đại Hung — Sát Chủ Dương |
| 16/9/2010 | Thứ Năm | mùng 9 | Kỷ Tỵ | Thành | Đẩu | Cát |
| 17/9/2010 | Thứ Sáu | mùng 10 | Canh Ngọ | Thu | Ngưu | Đại Cát |
| 18/9/2010 | Thứ Bảy | 11 | Tân Mùi | Khai | Nữ | Đại Hung — Thụ Tử |
| 19/9/2010 | Chủ Nhật | 12 | Nhâm Thân | Bế | Hư | Đại Hung |
| 20/9/2010 | Thứ Hai | 13 | Quý Dậu | Kiến | Nguy | Bình Hòa |
| 21/9/2010 | Thứ Ba | 14 | Giáp Tuất | Trừ | Thất | Cát |
| 22/9/2010 | Thứ Tư | 15 | Ất Hợi | Mãn | Bích | Cát |
| 23/9/2010 | Thứ Năm | 16 | Bính Tý | Bình | Khuê | Đại Hung |
| 24/9/2010 | Thứ Sáu | 17 | Đinh Sửu | Định | Lâu | Bình Hòa |
| 25/9/2010 | Thứ Bảy | 18 | Mậu Dần | Chấp | Vị | Hung |
| 26/9/2010 | Chủ Nhật | 19 | Kỷ Mão | Phá | Mão | Đại Hung |
| 27/9/2010 | Thứ Hai | 20 | Canh Thìn | Nguy | Tất | Đại Hung — Sát Chủ Dương |
| 28/9/2010 | Thứ Ba | 21 | Tân Tỵ | Thành | Chủy | Cát |
| 29/9/2010 | Thứ Tư | 22 | Nhâm Ngọ | Thu | Sâm | Cát |
| 30/9/2010 | Thứ Năm | 23 | Quý Mùi | Khai | Tỉnh | Đại Hung — Thụ Tử |
| 1/10/2010 | Thứ Sáu | 24 | Giáp Thân | Bế | Quỷ | Đại Hung |
| 2/10/2010 | Thứ Bảy | 25 | Ất Dậu | Kiến | Liễu | Cát |
| 3/10/2010 | Chủ Nhật | 26 | Bính Tuất | Trừ | Tinh | Hung |
| 4/10/2010 | Thứ Hai | 27 | Đinh Hợi | Mãn | Trương | Cát |
| 5/10/2010 | Thứ Ba | 28 | Mậu Tý | Bình | Dực | Hung |
| 6/10/2010 | Thứ Tư | 29 | Kỷ Sửu | Định | Chẩn | Bình Hòa |
| 7/10/2010 | Thứ Năm | 30 | Canh Dần | Chấp | Giác | Cát |
Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền
Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).
Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".
Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.
Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.
Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.
Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.
Ngày tốt khai trương các tháng khác
Xem ngày tốt cho việc khác
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.