Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2010

Tháng 9 âm lịch năm 2010 (Canh Dần) kéo dài từ 8/10/2010 đến 5/11/2010 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2010

13/10/2010Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/10/2010Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/10/2010Đại CátThứ Hai · 18 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/11/2010Đại CátThứ Ba · 26 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/10/2010CátThứ Năm · 21 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/2010CátThứ Năm · 28 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/10/2010CátThứ Ba · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/2010CátThứ Tư · 20 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2010

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/10/2010Thứ Sáumùng 1Tân MãoPháCangĐại Hung
9/10/2010Thứ Bảymùng 2Nhâm ThìnPháĐêĐại Hung
10/10/2010Chủ Nhậtmùng 3Quý TỵNguyPhòngBình Hòa
11/10/2010Thứ Haimùng 4Giáp NgọThànhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/10/2010Thứ Bamùng 5Ất MùiThuCát
13/10/2010Thứ Tưmùng 6Bính ThânKhaiĐại Cát
14/10/2010Thứ Nămmùng 7Đinh DậuBếĐẩuHung
15/10/2010Thứ Sáumùng 8Mậu TuấtKiếnNgưuBình Hòa
16/10/2010Thứ Bảymùng 9Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
17/10/2010Chủ Nhậtmùng 10Canh TýMãnBình Hòa
18/10/2010Thứ Hai11Tân SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
19/10/2010Thứ Ba12Nhâm DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
20/10/2010Thứ Tư13Quý MãoChấpBíchHung
21/10/2010Thứ Năm14Giáp ThìnPháKhuêĐại Hung
22/10/2010Thứ Sáu15Ất TỵNguyLâuBình Hòa
23/10/2010Thứ Bảy16Bính NgọThànhVịĐại Cát
24/10/2010Chủ Nhật17Đinh MùiThuMãoBình Hòa
25/10/2010Thứ Hai18Mậu ThânKhaiTấtĐại Cát
26/10/2010Thứ Ba19Kỷ DậuBếChủyĐại Hung
27/10/2010Thứ Tư20Canh TuấtKiếnSâmCát
28/10/2010Thứ Năm21Tân HợiTrừTỉnhCát
29/10/2010Thứ Sáu22Nhâm TýMãnQuỷBình Hòa
30/10/2010Thứ Bảy23Quý SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
31/10/2010Chủ Nhật24Giáp DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
1/11/2010Thứ Hai25Ất MãoChấpTrươngHung
2/11/2010Thứ Ba26Bính ThìnPháDựcĐại Cát
3/11/2010Thứ Tư27Đinh TỵNguyChẩnBình Hòa
4/11/2010Thứ Năm28Mậu NgọThànhGiácCát
5/11/2010Thứ Sáu29Kỷ MùiThuCangBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.