Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2010

Tháng 7 âm lịch năm 2010 (Canh Dần) kéo dài từ 10/8/2010 đến 7/9/2010 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2010

10/8/2010Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/2010Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/2010Đại CátThứ Hai · 21 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/8/2010Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/2010Đại CátThứ Ba · 15 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/8/2010CátThứ Năm · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/8/2010CátChủ Nhật · 13 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/9/2010CátThứ Sáu · 25 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2010

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/8/2010Thứ Bamùng 1Nhâm ThìnThànhDựcĐại Cát
11/8/2010Thứ Tưmùng 2Quý TỵThuChẩnĐại Cát
12/8/2010Thứ Nămmùng 3Giáp NgọKhaiGiácCát
13/8/2010Thứ Sáumùng 4Ất MùiBếCangĐại Hung
14/8/2010Thứ Bảymùng 5Bính ThânKiếnĐêHung
15/8/2010Chủ Nhậtmùng 6Đinh DậuTrừPhòngBình Hòa
16/8/2010Thứ Haimùng 7Mậu TuấtMãnTâmCát
17/8/2010Thứ Bamùng 8Kỷ HợiBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/8/2010Thứ Tưmùng 9Canh TýĐịnhCát
19/8/2010Thứ Nămmùng 10Tân SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
20/8/2010Thứ Sáu11Nhâm DầnPháNgưuHung
21/8/2010Thứ Bảy12Quý MãoNguyNữBình Hòa
22/8/2010Chủ Nhật13Giáp ThìnThànhCát
23/8/2010Thứ Hai14Ất TỵThuNguyBình Hòa
24/8/2010Thứ Ba15Bính NgọKhaiThấtĐại Cát
25/8/2010Thứ Tư16Đinh MùiBếBíchHung
26/8/2010Thứ Năm17Mậu ThânKiếnKhuêHung
27/8/2010Thứ Sáu18Kỷ DậuTrừLâuBình Hòa
28/8/2010Thứ Bảy19Canh TuấtMãnVịĐại Cát
29/8/2010Chủ Nhật20Tân HợiBìnhMãoĐại Hung
30/8/2010Thứ Hai21Nhâm TýĐịnhTấtĐại Cát
31/8/2010Thứ Ba22Quý SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
1/9/2010Thứ Tư23Giáp DầnPháSâmĐại Hung
2/9/2010Thứ Năm24Ất MãoNguyTỉnhHung
3/9/2010Thứ Sáu25Bính ThìnThànhQuỷCát
4/9/2010Thứ Bảy26Đinh TỵThuLiễuCát
5/9/2010Chủ Nhật27Mậu NgọKhaiTinhCát
6/9/2010Thứ Hai28Kỷ MùiBếTrươngHung
7/9/2010Thứ Ba29Canh ThânKiếnDựcBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.