Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2004

Tháng 8 âm lịch năm 2004 (Giáp Thân) kéo dài từ 14/9/2004 đến 13/10/2004 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2004

28/9/2004Đại CátThứ Ba · 15 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/9/2004Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/9/2004CátThứ Năm · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/2004CátThứ Tư · 16 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/2004CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/10/2004CátThứ Hai · 28 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/9/2004CátThứ Sáu · 11 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/2004CátThứ Ba · 22 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2004

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/9/2004Thứ Bamùng 1Bính ThânBếDựcĐại Hung
15/9/2004Thứ Tưmùng 2Đinh DậuKiếnChẩnĐại Cát
16/9/2004Thứ Nămmùng 3Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa
17/9/2004Thứ Sáumùng 4Kỷ HợiMãnCangBình Hòa
18/9/2004Thứ Bảymùng 5Canh TýBìnhĐêBình Hòa
19/9/2004Chủ Nhậtmùng 6Tân SửuĐịnhPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/9/2004Thứ Haimùng 7Nhâm DầnChấpTâmĐại Hung
21/9/2004Thứ Bamùng 8Quý MãoPháHung
22/9/2004Thứ Tưmùng 9Giáp ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
23/9/2004Thứ Nămmùng 10Ất TỵThànhĐẩuCát
24/9/2004Thứ Sáu11Bính NgọThuNgưuCát
25/9/2004Thứ Bảy12Đinh MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
26/9/2004Chủ Nhật13Mậu ThânBếĐại Hung
27/9/2004Thứ Hai14Kỷ DậuKiếnNguyBình Hòa
28/9/2004Thứ Ba15Canh TuấtTrừThấtĐại Cát
29/9/2004Thứ Tư16Tân HợiMãnBíchCát
30/9/2004Thứ Năm17Nhâm TýBìnhKhuêĐại Hung
1/10/2004Thứ Sáu18Quý SửuĐịnhLâuBình Hòa
2/10/2004Thứ Bảy19Giáp DầnChấpVịHung
3/10/2004Chủ Nhật20Ất MãoPháMãoĐại Hung
4/10/2004Thứ Hai21Bính ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
5/10/2004Thứ Ba22Đinh TỵThànhChủyCát
6/10/2004Thứ Tư23Mậu NgọThuSâmCát
7/10/2004Thứ Năm24Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
8/10/2004Thứ Sáu25Canh ThânBếQuỷHung
9/10/2004Thứ Bảy26Tân DậuBếLiễuĐại Hung
10/10/2004Chủ Nhật27Nhâm TuấtKiếnTinhBình Hòa
11/10/2004Thứ Hai28Quý HợiTrừTrươngCát
12/10/2004Thứ Ba29Giáp TýMãnDựcBình Hòa
13/10/2004Thứ Tư30Ất SửuBìnhChẩnHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.