Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2004

Tháng 9 âm lịch năm 2004 (Giáp Thân) kéo dài từ 14/10/2004 đến 11/11/2004 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2004

3/11/2004Đại CátThứ Tư · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/10/2004Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/2004Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/11/2004Đại CátThứ Hai · 19 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/10/2004Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/11/2004Đại CátThứ Năm · 29 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/11/2004CátThứ Năm · 22 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/10/2004CátThứ Ba · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2004

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/10/2004Thứ Nămmùng 1Bính DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
15/10/2004Thứ Sáumùng 2Đinh MãoChấpCangĐại Hung
16/10/2004Thứ Bảymùng 3Mậu ThìnPháĐêĐại Hung
17/10/2004Chủ Nhậtmùng 4Kỷ TỵNguyPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/10/2004Thứ Haimùng 5Canh NgọThànhTâmCát
19/10/2004Thứ Bamùng 6Tân MùiThuCát
20/10/2004Thứ Tưmùng 7Nhâm ThânKhaiĐại Cát
21/10/2004Thứ Nămmùng 8Quý DậuBếĐẩuHung
22/10/2004Thứ Sáumùng 9Giáp TuấtKiếnNgưuBình Hòa
23/10/2004Thứ Bảymùng 10Ất HợiTrừNữBình Hòa
24/10/2004Chủ Nhật11Bính TýMãnĐại Cát
25/10/2004Thứ Hai12Đinh SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
26/10/2004Thứ Ba13Mậu DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
27/10/2004Thứ Tư14Kỷ MãoChấpBíchHung
28/10/2004Thứ Năm15Canh ThìnPháKhuêĐại Hung
29/10/2004Thứ Sáu16Tân TỵNguyLâuBình Hòa
30/10/2004Thứ Bảy17Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
31/10/2004Chủ Nhật18Quý MùiThuMãoBình Hòa
1/11/2004Thứ Hai19Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát
2/11/2004Thứ Ba20Ất DậuBếChủyĐại Hung
3/11/2004Thứ Tư21Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
4/11/2004Thứ Năm22Đinh HợiTrừTỉnhCát
5/11/2004Thứ Sáu23Mậu TýMãnQuỷBình Hòa
6/11/2004Thứ Bảy24Kỷ SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
7/11/2004Chủ Nhật25Canh DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
8/11/2004Thứ Hai26Tân MãoĐịnhTrươngBình Hòa
9/11/2004Thứ Ba27Nhâm ThìnChấpDựcĐại Hung
10/11/2004Thứ Tư28Quý TỵPháChẩnĐại Hung
11/11/2004Thứ Năm29Giáp NgọNguyGiácĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.