Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2004

Tháng 7 âm lịch năm 2004 (Giáp Thân) kéo dài từ 16/8/2004 đến 13/9/2004 dương lịch. Trong 29 ngày có 15 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2004

31/8/2004Đại CátThứ Ba · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/9/2004Đại CátThứ Hai · 29 tháng 7 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/2004Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/9/2004Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/8/2004CátThứ Ba · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/2004CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/8/2004CátThứ Năm · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/2004CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2004

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/8/2004Thứ Haimùng 1Đinh MãoNguyTrươngHung
17/8/2004Thứ Bamùng 2Mậu ThìnThànhDựcCát
18/8/2004Thứ Tưmùng 3Kỷ TỵThuChẩnCát
19/8/2004Thứ Nămmùng 4Canh NgọKhaiGiácCát
20/8/2004Thứ Sáumùng 5Tân MùiBếCangĐại Hung
21/8/2004Thứ Bảymùng 6Nhâm ThânKiếnĐêCát
22/8/2004Chủ Nhậtmùng 7Quý DậuTrừPhòngĐại Cát
23/8/2004Thứ Haimùng 8Giáp TuấtMãnTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/8/2004Thứ Bamùng 9Ất HợiBìnhHung
25/8/2004Thứ Tưmùng 10Bính TýĐịnhCát
26/8/2004Thứ Năm11Đinh SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
27/8/2004Thứ Sáu12Mậu DầnPháNgưuĐại Hung
28/8/2004Thứ Bảy13Kỷ MãoNguyNữĐại Hung
29/8/2004Chủ Nhật14Canh ThìnThànhCát
30/8/2004Thứ Hai15Tân TỵThuNguyBình Hòa
31/8/2004Thứ Ba16Nhâm NgọKhaiThấtĐại Cát
1/9/2004Thứ Tư17Quý MùiBếBíchCát
2/9/2004Thứ Năm18Giáp ThânKiếnKhuêHung
3/9/2004Thứ Sáu19Ất DậuTrừLâuBình Hòa
4/9/2004Thứ Bảy20Bính TuấtMãnVịĐại Cát
5/9/2004Chủ Nhật21Đinh HợiBìnhMãoĐại Hung
6/9/2004Thứ Hai22Mậu TýĐịnhTấtCát
7/9/2004Thứ Ba23Kỷ SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
8/9/2004Thứ Tư24Canh DầnChấpSâmCát
9/9/2004Thứ Năm25Tân MãoPháTỉnhHung
10/9/2004Thứ Sáu26Nhâm ThìnNguyQuỷĐại Hung
11/9/2004Thứ Bảy27Quý TỵThànhLiễuCát
12/9/2004Chủ Nhật28Giáp NgọThuTinhCát
13/9/2004Thứ Hai29Ất MùiKhaiTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.