Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1979

Tháng 8 âm lịch năm 1979 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 21/9/1979 đến 20/10/1979 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1979

27/9/1979Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/10/1979Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/1979CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/1979CátThứ Sáu · 15 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/1979CátThứ Năm · 21 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/1979CátThứ Năm · 28 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/1979CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/10/1979CátThứ Ba · 19 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1979

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/9/1979Thứ Sáumùng 1Tân MãoPháCangĐại Hung
22/9/1979Thứ Bảymùng 2Nhâm ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
23/9/1979Chủ Nhậtmùng 3Quý TỵThànhPhòngCát
24/9/1979Thứ Haimùng 4Giáp NgọThuTâmCát
25/9/1979Thứ Bamùng 5Ất MùiKhaiĐại HungThụ Tử
26/9/1979Thứ Tưmùng 6Bính ThânBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/9/1979Thứ Nămmùng 7Đinh DậuKiếnĐẩuĐại Cát
28/9/1979Thứ Sáumùng 8Mậu TuấtTrừNgưuHung
29/9/1979Thứ Bảymùng 9Kỷ HợiMãnNữBình Hòa
30/9/1979Chủ Nhậtmùng 10Canh TýBìnhCát
1/10/1979Thứ Hai11Tân SửuĐịnhNguyĐại Hung
2/10/1979Thứ Ba12Nhâm DầnChấpThấtHung
3/10/1979Thứ Tư13Quý MãoPháBíchHung
4/10/1979Thứ Năm14Giáp ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
5/10/1979Thứ Sáu15Ất TỵThànhLâuCát
6/10/1979Thứ Bảy16Bính NgọThuVịĐại Cát
7/10/1979Chủ Nhật17Đinh MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
8/10/1979Thứ Hai18Mậu ThânBếTấtĐại Hung
9/10/1979Thứ Ba19Kỷ DậuKiếnChủyCát
10/10/1979Thứ Tư20Canh TuấtKiếnSâmCát
11/10/1979Thứ Năm21Tân HợiTrừTỉnhCát
12/10/1979Thứ Sáu22Nhâm TýMãnQuỷBình Hòa
13/10/1979Thứ Bảy23Quý SửuBìnhLiễuĐại Hung
14/10/1979Chủ Nhật24Giáp DầnĐịnhTinhBình Hòa
15/10/1979Thứ Hai25Ất MãoChấpTrươngHung
16/10/1979Thứ Ba26Bính ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
17/10/1979Thứ Tư27Đinh TỵNguyChẩnBình Hòa
18/10/1979Thứ Năm28Mậu NgọThànhGiácCát
19/10/1979Thứ Sáu29Kỷ MùiThuCangĐại HungThụ Tử
20/10/1979Thứ Bảy30Canh ThânKhaiĐêCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.