Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1979

Tháng 9 âm lịch năm 1979 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 21/10/1979 đến 19/11/1979 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1979

5/11/1979Đại CátThứ Hai · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/11/1979Đại CátThứ Tư · 25 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/11/1979Đại CátThứ Hai · 23 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/1979Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/11/1979Đại CátThứ Ba · 24 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/10/1979CátThứ Ba · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/11/1979CátThứ Bảy · 14 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/10/1979CátThứ Tư · 11 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1979

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/10/1979Chủ Nhậtmùng 1Tân DậuBếPhòngHung
22/10/1979Thứ Haimùng 2Nhâm TuấtKiếnTâmBình Hòa
23/10/1979Thứ Bamùng 3Quý HợiTrừCát
24/10/1979Thứ Tưmùng 4Giáp TýMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/10/1979Thứ Nămmùng 5Ất SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
26/10/1979Thứ Sáumùng 6Bính DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
27/10/1979Thứ Bảymùng 7Đinh MãoChấpNữĐại Hung
28/10/1979Chủ Nhậtmùng 8Mậu ThìnPháĐại Hung
29/10/1979Thứ Haimùng 9Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
30/10/1979Thứ Bamùng 10Canh NgọThànhThấtĐại Cát
31/10/1979Thứ Tư11Tân MùiThuBíchCát
1/11/1979Thứ Năm12Nhâm ThânKhaiKhuêCát
2/11/1979Thứ Sáu13Quý DậuBếLâuHung
3/11/1979Thứ Bảy14Giáp TuấtKiếnVịCát
4/11/1979Chủ Nhật15Ất HợiTrừMãoBình Hòa
5/11/1979Thứ Hai16Bính TýMãnTấtĐại Cát
6/11/1979Thứ Ba17Đinh SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
7/11/1979Thứ Tư18Mậu DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
8/11/1979Thứ Năm19Kỷ MãoChấpTỉnhHung
9/11/1979Thứ Sáu20Canh ThìnChấpQuỷĐại Hung
10/11/1979Thứ Bảy21Tân TỵPháLiễuĐại Hung
11/11/1979Chủ Nhật22Nhâm NgọNguyTinhHung
12/11/1979Thứ Hai23Quý MùiThànhTrươngĐại Cát
13/11/1979Thứ Ba24Giáp ThânThuDựcĐại Cát
14/11/1979Thứ Tư25Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
15/11/1979Thứ Năm26Bính TuấtBếGiácHung
16/11/1979Thứ Sáu27Đinh HợiKiếnCangCát
17/11/1979Thứ Bảy28Mậu TýTrừĐêHung
18/11/1979Chủ Nhật29Kỷ SửuMãnPhòngĐại HungSát Chủ Dương
19/11/1979Thứ Hai30Canh DầnBìnhTâmĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.