Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1979

Tháng 7 âm lịch năm 1979 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 23/8/1979 đến 20/9/1979 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1979

23/8/1979Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/8/1979Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/9/1979Đại CátThứ Năm · 22 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/9/1979Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/9/1979Đại CátThứ Ba · 13 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/9/1979CátThứ Tư · 21 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/1979CátThứ Hai · 26 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/9/1979CátThứ Hai · 19 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Nguy · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1979

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/8/1979Thứ Nămmùng 1Nhâm TuấtMãnGiácĐại Cát
24/8/1979Thứ Sáumùng 2Quý HợiBìnhCangBình Hòa
25/8/1979Thứ Bảymùng 3Giáp TýĐịnhĐêHung
26/8/1979Chủ Nhậtmùng 4Ất SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
27/8/1979Thứ Haimùng 5Bính DầnPháTâmĐại Hung
28/8/1979Thứ Bamùng 6Đinh MãoNguyHung
29/8/1979Thứ Tưmùng 7Mậu ThìnThànhĐại Cát
30/8/1979Thứ Nămmùng 8Kỷ TỵThuĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/8/1979Thứ Sáumùng 9Canh NgọKhaiNgưuCát
1/9/1979Thứ Bảymùng 10Tân MùiBếNữĐại Hung
2/9/1979Chủ Nhật11Nhâm ThânKiếnĐại Cát
3/9/1979Thứ Hai12Quý DậuTrừNguyCát
4/9/1979Thứ Ba13Giáp TuấtMãnThấtĐại Cát
5/9/1979Thứ Tư14Ất HợiBìnhBíchHung
6/9/1979Thứ Năm15Bính TýĐịnhKhuêHung
7/9/1979Thứ Sáu16Đinh SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
8/9/1979Thứ Bảy17Mậu DầnPháVịHung
9/9/1979Chủ Nhật18Kỷ MãoPháMãoĐại Hung
10/9/1979Thứ Hai19Canh ThìnNguyTấtCát
11/9/1979Thứ Ba20Tân TỵThànhChủyCát
12/9/1979Thứ Tư21Nhâm NgọThuSâmCát
13/9/1979Thứ Năm22Quý MùiKhaiTỉnhĐại Cát
14/9/1979Thứ Sáu23Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
15/9/1979Thứ Bảy24Ất DậuKiếnLiễuCát
16/9/1979Chủ Nhật25Bính TuấtTrừTinhHung
17/9/1979Thứ Hai26Đinh HợiMãnTrươngCát
18/9/1979Thứ Ba27Mậu TýBìnhDựcHung
19/9/1979Thứ Tư28Kỷ SửuĐịnhChẩnĐại HungThụ Tử
20/9/1979Thứ Năm29Canh DầnChấpGiácCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.