Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1974

Tháng 8 âm lịch năm 1974 (Giáp Dần) kéo dài từ 16/9/1974 đến 14/10/1974 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1974

12/10/1974Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/9/1974Đại CátThứ Năm · 11 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/1974Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/10/1974Đại CátThứ Ba · 23 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/9/1974CátThứ Năm · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/9/1974CátThứ Tư · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/1974CátThứ Ba · 16 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/9/1974CátThứ Ba · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1974

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/9/1974Thứ Haimùng 1Canh ThânBếTấtBình Hòa
17/9/1974Thứ Bamùng 2Tân DậuKiếnChủyCát
18/9/1974Thứ Tưmùng 3Nhâm TuấtTrừSâmBình Hòa
19/9/1974Thứ Nămmùng 4Quý HợiMãnTỉnhCát
20/9/1974Thứ Sáumùng 5Giáp TýBìnhQuỷHung
21/9/1974Thứ Bảymùng 6Ất SửuĐịnhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/9/1974Chủ Nhậtmùng 7Bính DầnChấpTinhĐại Hung
23/9/1974Thứ Haimùng 8Đinh MãoPháTrươngHung
24/9/1974Thứ Bamùng 9Mậu ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
25/9/1974Thứ Tưmùng 10Kỷ TỵThànhChẩnCát
26/9/1974Thứ Năm11Canh NgọThuGiácĐại Cát
27/9/1974Thứ Sáu12Tân MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
28/9/1974Thứ Bảy13Nhâm ThânBếĐêĐại Hung
29/9/1974Chủ Nhật14Quý DậuKiếnPhòngĐại Cát
30/9/1974Thứ Hai15Giáp TuấtTrừTâmHung
1/10/1974Thứ Ba16Ất HợiMãnCát
2/10/1974Thứ Tư17Bính TýBìnhBình Hòa
3/10/1974Thứ Năm18Đinh SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
4/10/1974Thứ Sáu19Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung
5/10/1974Thứ Bảy20Kỷ MãoPháNữĐại Hung
6/10/1974Chủ Nhật21Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
7/10/1974Thứ Hai22Tân TỵThànhNguyBình Hòa
8/10/1974Thứ Ba23Nhâm NgọThuThấtĐại Cát
9/10/1974Thứ Tư24Quý MùiThuBíchĐại HungThụ Tử
10/10/1974Thứ Năm25Giáp ThânKhaiKhuêCát
11/10/1974Thứ Sáu26Ất DậuBếLâuHung
12/10/1974Thứ Bảy27Bính TuấtKiếnVịĐại Cát
13/10/1974Chủ Nhật28Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
14/10/1974Thứ Hai29Mậu TýMãnTấtCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.