Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1974

Tháng 7 âm lịch năm 1974 (Giáp Dần) kéo dài từ 18/8/1974 đến 15/9/1974 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1974

19/8/1974Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/8/1974Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/9/1974Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/1974Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/1974CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/9/1974CátChủ Nhật · 15 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/9/1974CátThứ Tư · 18 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/9/1974CátThứ Sáu · 27 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1974

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/8/1974Chủ Nhậtmùng 1Tân MãoNguyMãoĐại Hung
19/8/1974Thứ Haimùng 2Nhâm ThìnThànhTấtĐại Cát
20/8/1974Thứ Bamùng 3Quý TỵThuChủyĐại Cát
21/8/1974Thứ Tưmùng 4Giáp NgọKhaiSâmCát
22/8/1974Thứ Nămmùng 5Ất MùiBếTỉnhHung
23/8/1974Thứ Sáumùng 6Bính ThânKiếnQuỷBình Hòa
24/8/1974Thứ Bảymùng 7Đinh DậuTrừLiễuHung
25/8/1974Chủ Nhậtmùng 8Mậu TuấtMãnTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/8/1974Thứ Haimùng 9Kỷ HợiBìnhTrươngHung
27/8/1974Thứ Bamùng 10Canh TýĐịnhDựcBình Hòa
28/8/1974Thứ Tư11Tân SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
29/8/1974Thứ Năm12Nhâm DầnPháGiácBình Hòa
30/8/1974Thứ Sáu13Quý MãoNguyCangBình Hòa
31/8/1974Thứ Bảy14Giáp ThìnThànhĐêCát
1/9/1974Chủ Nhật15Ất TỵThuPhòngCát
2/9/1974Thứ Hai16Bính NgọKhaiTâmCát
3/9/1974Thứ Ba17Đinh MùiBếHung
4/9/1974Thứ Tư18Mậu ThânKiếnCát
5/9/1974Thứ Năm19Kỷ DậuTrừĐẩuBình Hòa
6/9/1974Thứ Sáu20Canh TuấtMãnNgưuCát
7/9/1974Thứ Bảy21Tân HợiBìnhNữĐại Hung
8/9/1974Chủ Nhật22Nhâm TýĐịnhĐại Cát
9/9/1974Thứ Hai23Quý SửuĐịnhNguyĐại HungThụ Tử
10/9/1974Thứ Ba24Giáp DầnChấpThấtHung
11/9/1974Thứ Tư25Ất MãoPháBíchHung
12/9/1974Thứ Năm26Bính ThìnNguyKhuêĐại Hung
13/9/1974Thứ Sáu27Đinh TỵThànhLâuCát
14/9/1974Thứ Bảy28Mậu NgọThuVịĐại Cát
15/9/1974Chủ Nhật29Kỷ MùiKhaiMãoCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.