Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1974

Tháng 9 âm lịch năm 1974 (Giáp Dần) kéo dài từ 15/10/1974 đến 13/11/1974 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1974

22/10/1974Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/11/1974Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/11/1974CátChủ Nhật · 20 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/11/1974CátThứ Ba · 22 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/11/1974CátThứ Tư · 23 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/10/1974CátThứ Hai · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/10/1974CátThứ Năm · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/11/1974CátChủ Nhật · 27 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1974

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/10/1974Thứ Bamùng 1Kỷ SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
16/10/1974Thứ Tưmùng 2Canh DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
17/10/1974Thứ Nămmùng 3Tân MãoChấpTỉnhHung
18/10/1974Thứ Sáumùng 4Nhâm ThìnPháQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/10/1974Thứ Bảymùng 5Quý TỵNguyLiễuHung
20/10/1974Chủ Nhậtmùng 6Giáp NgọThànhTinhCát
21/10/1974Thứ Haimùng 7Ất MùiThuTrươngCát
22/10/1974Thứ Bamùng 8Bính ThânKhaiDựcĐại Cát
23/10/1974Thứ Tưmùng 9Đinh DậuBếChẩnHung
24/10/1974Thứ Nămmùng 10Mậu TuấtKiếnGiácCát
25/10/1974Thứ Sáu11Kỷ HợiTrừCangBình Hòa
26/10/1974Thứ Bảy12Canh TýMãnĐêHung
27/10/1974Chủ Nhật13Tân SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
28/10/1974Thứ Hai14Nhâm DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
29/10/1974Thứ Ba15Quý MãoChấpHung
30/10/1974Thứ Tư16Giáp ThìnPháHung
31/10/1974Thứ Năm17Ất TỵNguyĐẩuBình Hòa
1/11/1974Thứ Sáu18Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
2/11/1974Thứ Bảy19Đinh MùiThuNữBình Hòa
3/11/1974Chủ Nhật20Mậu ThânKhaiCát
4/11/1974Thứ Hai21Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
5/11/1974Thứ Ba22Canh TuấtKiếnThấtCát
6/11/1974Thứ Tư23Tân HợiTrừBíchCát
7/11/1974Thứ Năm24Nhâm TýMãnKhuêHung
8/11/1974Thứ Sáu25Quý SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
9/11/1974Thứ Bảy26Giáp DầnBìnhVịĐại HungThụ Tử
10/11/1974Chủ Nhật27Ất MãoĐịnhMãoCát
11/11/1974Thứ Hai28Bính ThìnChấpTấtHung
12/11/1974Thứ Ba29Đinh TỵPháChủyĐại Hung
13/11/1974Thứ Tư30Mậu NgọNguySâmBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.