Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Nhuận Âm Lịch Năm 1968

Tháng 7 nhuận âm lịch năm 1968 (Mậu Thân) kéo dài từ 24/8/1968 đến 21/9/1968 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 nhuận âm lịch 1968

10/9/1968Đại CátThứ Ba · 18 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/8/1968Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/8/1968Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/9/1968Đại CátThứ Năm · 20 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/9/1968Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/8/1968CátThứ Tư · mùng 5 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/9/1968CátChủ Nhật · 16 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/9/1968CátThứ Ba · 25 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 nhuận âm lịch năm 1968

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/8/1968Thứ Bảymùng 1Bính DầnPháVịHung
25/8/1968Chủ Nhậtmùng 2Đinh MãoNguyMãoĐại Hung
26/8/1968Thứ Haimùng 3Mậu ThìnThànhTấtĐại Cát
27/8/1968Thứ Bamùng 4Kỷ TỵThuChủyCát
28/8/1968Thứ Tưmùng 5Canh NgọKhaiSâmCát
29/8/1968Thứ Nămmùng 6Tân MùiBếTỉnhHung
30/8/1968Thứ Sáumùng 7Nhâm ThânKiếnQuỷĐại Cát
31/8/1968Thứ Bảymùng 8Quý DậuTrừLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/9/1968Chủ Nhậtmùng 9Giáp TuấtMãnTinhCát
2/9/1968Thứ Haimùng 10Ất HợiBìnhTrươngHung
3/9/1968Thứ Ba11Bính TýĐịnhDựcBình Hòa
4/9/1968Thứ Tư12Đinh SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
5/9/1968Thứ Năm13Mậu DầnPháGiácĐại Hung
6/9/1968Thứ Sáu14Kỷ MãoNguyCangĐại Hung
7/9/1968Thứ Bảy15Canh ThìnThànhĐêCát
8/9/1968Chủ Nhật16Tân TỵThànhPhòngCát
9/9/1968Thứ Hai17Nhâm NgọThuTâmCát
10/9/1968Thứ Ba18Quý MùiKhaiĐại Cát
11/9/1968Thứ Tư19Giáp ThânBếHung
12/9/1968Thứ Năm20Ất DậuKiếnĐẩuĐại Cát
13/9/1968Thứ Sáu21Bính TuấtTrừNgưuHung
14/9/1968Thứ Bảy22Đinh HợiMãnNữBình Hòa
15/9/1968Chủ Nhật23Mậu TýBìnhHung
16/9/1968Thứ Hai24Kỷ SửuĐịnhNguyĐại HungThụ Tử
17/9/1968Thứ Ba25Canh DầnChấpThấtCát
18/9/1968Thứ Tư26Tân MãoPháBíchHung
19/9/1968Thứ Năm27Nhâm ThìnNguyKhuêĐại Hung
20/9/1968Thứ Sáu28Quý TỵThànhLâuCát
21/9/1968Thứ Bảy29Giáp NgọThuVịĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.