Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1963

Tháng 7 âm lịch năm 1963 (Quý Mão) kéo dài từ 19/8/1963 đến 17/9/1963 dương lịch. Trong 30 ngày có 16 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1963

31/8/1963Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/9/1963Đại CátThứ Tư · 17 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/9/1963Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/1963Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 7 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/8/1963CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/8/1963CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/8/1963CátThứ Sáu · 12 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/9/1963CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1963

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/8/1963Thứ Haimùng 1Giáp NgọKhaiTâmCát
20/8/1963Thứ Bamùng 2Ất MùiBếHung
21/8/1963Thứ Tưmùng 3Bính ThânKiếnCát
22/8/1963Thứ Nămmùng 4Đinh DậuTrừĐẩuBình Hòa
23/8/1963Thứ Sáumùng 5Mậu TuấtMãnNgưuCát
24/8/1963Thứ Bảymùng 6Kỷ HợiBìnhNữĐại Hung
25/8/1963Chủ Nhậtmùng 7Canh TýĐịnhBình Hòa
26/8/1963Thứ Haimùng 8Tân SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
27/8/1963Thứ Bamùng 9Nhâm DầnPháThấtCát
28/8/1963Thứ Tưmùng 10Quý MãoNguyBíchCát
29/8/1963Thứ Năm11Giáp ThìnThànhKhuêCát
30/8/1963Thứ Sáu12Ất TỵThuLâuCát
31/8/1963Thứ Bảy13Bính NgọKhaiVịĐại Cát
1/9/1963Chủ Nhật14Đinh MùiBếMãoĐại Hung
2/9/1963Thứ Hai15Mậu ThânKiếnTấtCát
3/9/1963Thứ Ba16Kỷ DậuTrừChủyHung
4/9/1963Thứ Tư17Canh TuấtMãnSâmĐại Cát
5/9/1963Thứ Năm18Tân HợiBìnhTỉnhHung
6/9/1963Thứ Sáu19Nhâm TýĐịnhQuỷĐại Cát
7/9/1963Thứ Bảy20Quý SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
8/9/1963Chủ Nhật21Giáp DầnPháTinhĐại Hung
9/9/1963Thứ Hai22Ất MãoPháTrươngHung
10/9/1963Thứ Ba23Bính ThìnNguyDựcĐại Hung
11/9/1963Thứ Tư24Đinh TỵThànhChẩnCát
12/9/1963Thứ Năm25Mậu NgọThuGiácCát
13/9/1963Thứ Sáu26Kỷ MùiKhaiCangCát
14/9/1963Thứ Bảy27Canh ThânBếĐêHung
15/9/1963Chủ Nhật28Tân DậuKiếnPhòngĐại Cát
16/9/1963Thứ Hai29Nhâm TuấtTrừTâmHung
17/9/1963Thứ Ba30Quý HợiMãnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.