Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1953

Tháng 8 âm lịch năm 1953 (Quý Tỵ) kéo dài từ 8/9/1953 đến 7/10/1953 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1953

8/9/1953Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/9/1953Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/1953Đại CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/9/1953CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/9/1953CátThứ Hai · 14 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/9/1953CátChủ Nhật · 20 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/1953CátThứ Ba · 29 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/9/1953CátThứ Bảy · 12 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1953

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/9/1953Thứ Bamùng 1Nhâm TuấtMãnThấtĐại Cát
9/9/1953Thứ Tưmùng 2Quý HợiMãnBíchCát
10/9/1953Thứ Nămmùng 3Giáp TýBìnhKhuêĐại Hung
11/9/1953Thứ Sáumùng 4Ất SửuĐịnhLâuBình Hòa
12/9/1953Thứ Bảymùng 5Bính DầnChấpVịHung
13/9/1953Chủ Nhậtmùng 6Đinh MãoPháMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/9/1953Thứ Haimùng 7Mậu ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
15/9/1953Thứ Bamùng 8Kỷ TỵThànhChủyCát
16/9/1953Thứ Tưmùng 9Canh NgọThuSâmĐại Cát
17/9/1953Thứ Nămmùng 10Tân MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
18/9/1953Thứ Sáu11Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung
19/9/1953Thứ Bảy12Quý DậuKiếnLiễuCát
20/9/1953Chủ Nhật13Giáp TuấtTrừTinhHung
21/9/1953Thứ Hai14Ất HợiMãnTrươngCát
22/9/1953Thứ Ba15Bính TýBìnhDựcHung
23/9/1953Thứ Tư16Đinh SửuĐịnhChẩnBình Hòa
24/9/1953Thứ Năm17Mậu DầnChấpGiácHung
25/9/1953Thứ Sáu18Kỷ MãoPháCangĐại Hung
26/9/1953Thứ Bảy19Canh ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
27/9/1953Chủ Nhật20Tân TỵThànhPhòngCát
28/9/1953Thứ Hai21Nhâm NgọThuTâmCát
29/9/1953Thứ Ba22Quý MùiKhaiĐại HungThụ Tử
30/9/1953Thứ Tư23Giáp ThânBếHung
1/10/1953Thứ Năm24Ất DậuKiếnĐẩuĐại Cát
2/10/1953Thứ Sáu25Bính TuấtTrừNgưuHung
3/10/1953Thứ Bảy26Đinh HợiMãnNữBình Hòa
4/10/1953Chủ Nhật27Mậu TýBìnhHung
5/10/1953Thứ Hai28Kỷ SửuĐịnhNguyĐại Hung
6/10/1953Thứ Ba29Canh DầnChấpThấtCát
7/10/1953Thứ Tư30Tân MãoPháBíchHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.