Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1953

Tháng 9 âm lịch năm 1953 (Quý Tỵ) kéo dài từ 8/10/1953 đến 6/11/1953 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1953

12/10/1953Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/10/1953Đại CátThứ Năm · 15 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/11/1953Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/10/1953Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/11/1953Đại CátThứ Ba · 27 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/10/1953CátThứ Năm · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/1953CátThứ Ba · 20 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/10/1953CátThứ Tư · 21 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1953

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/10/1953Thứ Nămmùng 1Nhâm ThìnNguyKhuêĐại Hung
9/10/1953Thứ Sáumùng 2Quý TỵNguyLâuBình Hòa
10/10/1953Thứ Bảymùng 3Giáp NgọThànhVịĐại Cát
11/10/1953Chủ Nhậtmùng 4Ất MùiThuMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/10/1953Thứ Haimùng 5Bính ThânKhaiTấtĐại Cát
13/10/1953Thứ Bamùng 6Đinh DậuBếChủyĐại Hung
14/10/1953Thứ Tưmùng 7Mậu TuấtKiếnSâmCát
15/10/1953Thứ Nămmùng 8Kỷ HợiTrừTỉnhCát
16/10/1953Thứ Sáumùng 9Canh TýMãnQuỷBình Hòa
17/10/1953Thứ Bảymùng 10Tân SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
18/10/1953Chủ Nhật11Nhâm DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
19/10/1953Thứ Hai12Quý MãoChấpTrươngHung
20/10/1953Thứ Ba13Giáp ThìnPháDựcĐại Hung
21/10/1953Thứ Tư14Ất TỵNguyChẩnBình Hòa
22/10/1953Thứ Năm15Bính NgọThànhGiácĐại Cát
23/10/1953Thứ Sáu16Đinh MùiThuCangBình Hòa
24/10/1953Thứ Bảy17Mậu ThânKhaiĐêCát
25/10/1953Chủ Nhật18Kỷ DậuBếPhòngHung
26/10/1953Thứ Hai19Canh TuấtKiếnTâmBình Hòa
27/10/1953Thứ Ba20Tân HợiTrừCát
28/10/1953Thứ Tư21Nhâm TýMãnCát
29/10/1953Thứ Năm22Quý SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
30/10/1953Thứ Sáu23Giáp DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
31/10/1953Thứ Bảy24Ất MãoChấpNữĐại Hung
1/11/1953Chủ Nhật25Bính ThìnPháĐại Cát
2/11/1953Thứ Hai26Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
3/11/1953Thứ Ba27Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
4/11/1953Thứ Tư28Kỷ MùiThuBíchCát
5/11/1953Thứ Năm29Canh ThânKhaiKhuêCát
6/11/1953Thứ Sáu30Tân DậuBếLâuHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.