Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1953

Tháng 7 âm lịch năm 1953 (Quý Tỵ) kéo dài từ 10/8/1953 đến 7/9/1953 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1953

2/9/1953Đại CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/1953Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/8/1953Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/8/1953Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/1953Đại CátThứ Năm · 18 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/8/1953CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/8/1953CátThứ Sáu · 12 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/9/1953CátThứ Năm · 25 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1953

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/8/1953Thứ Haimùng 1Quý TỵThuNguyĐại Cát
11/8/1953Thứ Bamùng 2Giáp NgọKhaiThấtĐại Cát
12/8/1953Thứ Tưmùng 3Ất MùiBếBíchHung
13/8/1953Thứ Nămmùng 4Bính ThânKiếnKhuêHung
14/8/1953Thứ Sáumùng 5Đinh DậuTrừLâuBình Hòa
15/8/1953Thứ Bảymùng 6Mậu TuấtMãnVịĐại Cát
16/8/1953Chủ Nhậtmùng 7Kỷ HợiBìnhMãoĐại Hung
17/8/1953Thứ Haimùng 8Canh TýĐịnhTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/8/1953Thứ Bamùng 9Tân SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
19/8/1953Thứ Tưmùng 10Nhâm DầnPháSâmBình Hòa
20/8/1953Thứ Năm11Quý MãoNguyTỉnhCát
21/8/1953Thứ Sáu12Giáp ThìnThànhQuỷCát
22/8/1953Thứ Bảy13Ất TỵThuLiễuCát
23/8/1953Chủ Nhật14Bính NgọKhaiTinhCát
24/8/1953Thứ Hai15Đinh MùiBếTrươngHung
25/8/1953Thứ Ba16Mậu ThânKiếnDựcBình Hòa
26/8/1953Thứ Tư17Kỷ DậuTrừChẩnBình Hòa
27/8/1953Thứ Năm18Canh TuấtMãnGiácĐại Cát
28/8/1953Thứ Sáu19Tân HợiBìnhCangĐại Hung
29/8/1953Thứ Bảy20Nhâm TýĐịnhĐêCát
30/8/1953Chủ Nhật21Quý SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
31/8/1953Thứ Hai22Giáp DầnPháTâmĐại Hung
1/9/1953Thứ Ba23Ất MãoNguyHung
2/9/1953Thứ Tư24Bính ThìnThànhĐại Cát
3/9/1953Thứ Năm25Đinh TỵThuĐẩuCát
4/9/1953Thứ Sáu26Mậu NgọKhaiNgưuCát
5/9/1953Thứ Bảy27Kỷ MùiBếNữĐại Hung
6/9/1953Chủ Nhật28Canh ThânKiếnBình Hòa
7/9/1953Thứ Hai29Tân DậuTrừNguyHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.