Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1952

Tháng 8 âm lịch năm 1952 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 19/9/1952 đến 18/10/1952 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1952

17/10/1952Đại CátThứ Sáu · 29 tháng 8 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/9/1952Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/1952CátThứ Năm · 14 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/10/1952CátThứ Tư · 20 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/10/1952CátThứ Tư · 27 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/10/1952CátThứ Bảy · 23 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/9/1952CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/1952CátThứ Sáu · 15 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1952

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/9/1952Thứ Sáumùng 1Mậu ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
20/9/1952Thứ Bảymùng 2Kỷ TỵThànhLiễuCát
21/9/1952Chủ Nhậtmùng 3Canh NgọThuTinhĐại Cát
22/9/1952Thứ Haimùng 4Tân MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
23/9/1952Thứ Bamùng 5Nhâm ThânBếDựcĐại Hung
24/9/1952Thứ Tưmùng 6Quý DậuKiếnChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/9/1952Thứ Nămmùng 7Giáp TuấtTrừGiácBình Hòa
26/9/1952Thứ Sáumùng 8Ất HợiMãnCangBình Hòa
27/9/1952Thứ Bảymùng 9Bính TýBìnhĐêĐại Hung
28/9/1952Chủ Nhậtmùng 10Đinh SửuĐịnhPhòngBình Hòa
29/9/1952Thứ Hai11Mậu DầnChấpTâmĐại Hung
30/9/1952Thứ Ba12Kỷ MãoPháHung
1/10/1952Thứ Tư13Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
2/10/1952Thứ Năm14Tân TỵThànhĐẩuCát
3/10/1952Thứ Sáu15Nhâm NgọThuNgưuCát
4/10/1952Thứ Bảy16Quý MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
5/10/1952Chủ Nhật17Giáp ThânBếĐại Hung
6/10/1952Thứ Hai18Ất DậuKiếnNguyBình Hòa
7/10/1952Thứ Ba19Bính TuấtTrừThấtCát
8/10/1952Thứ Tư20Đinh HợiMãnBíchCát
9/10/1952Thứ Năm21Mậu TýMãnKhuêHung
10/10/1952Thứ Sáu22Kỷ SửuBìnhLâuHung
11/10/1952Thứ Bảy23Canh DầnĐịnhVịCát
12/10/1952Chủ Nhật24Tân MãoChấpMãoĐại Hung
13/10/1952Thứ Hai25Nhâm ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương
14/10/1952Thứ Ba26Quý TỵNguyChủyHung
15/10/1952Thứ Tư27Giáp NgọThànhSâmCát
16/10/1952Thứ Năm28Ất MùiThuTỉnhĐại HungThụ Tử
17/10/1952Thứ Sáu29Bính ThânKhaiQuỷĐại Cát
18/10/1952Thứ Bảy30Đinh DậuBếLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.