Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1952

Tháng 7 âm lịch năm 1952 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 20/8/1952 đến 18/9/1952 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1952

3/9/1952Đại CátThứ Tư · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/1952Đại CátThứ Tư · 22 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/8/1952Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/9/1952Đại CátThứ Ba · 21 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/1952Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 7 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/8/1952CátThứ Hai · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/8/1952CátThứ Ba · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/8/1952CátThứ Năm · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1952

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/8/1952Thứ Tưmùng 1Mậu TuấtMãnSâmĐại Cát
21/8/1952Thứ Nămmùng 2Kỷ HợiBìnhTỉnhHung
22/8/1952Thứ Sáumùng 3Canh TýĐịnhQuỷBình Hòa
23/8/1952Thứ Bảymùng 4Tân SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
24/8/1952Chủ Nhậtmùng 5Nhâm DầnPháTinhHung
25/8/1952Thứ Haimùng 6Quý MãoNguyTrươngCát
26/8/1952Thứ Bamùng 7Giáp ThìnThànhDựcCát
27/8/1952Thứ Tưmùng 8Ất TỵThuChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/8/1952Thứ Nămmùng 9Bính NgọKhaiGiácCát
29/8/1952Thứ Sáumùng 10Đinh MùiBếCangĐại Hung
30/8/1952Thứ Bảy11Mậu ThânKiếnĐêHung
31/8/1952Chủ Nhật12Kỷ DậuTrừPhòngBình Hòa
1/9/1952Thứ Hai13Canh TuấtMãnTâmCát
2/9/1952Thứ Ba14Tân HợiBìnhHung
3/9/1952Thứ Tư15Nhâm TýĐịnhĐại Cát
4/9/1952Thứ Năm16Quý SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
5/9/1952Thứ Sáu17Giáp DầnPháNgưuĐại Hung
6/9/1952Thứ Bảy18Ất MãoNguyNữĐại Hung
7/9/1952Chủ Nhật19Bính ThìnThànhCát
8/9/1952Thứ Hai20Đinh TỵThuNguyBình Hòa
9/9/1952Thứ Ba21Mậu NgọThuThấtĐại Cát
10/9/1952Thứ Tư22Kỷ MùiKhaiBíchĐại Cát
11/9/1952Thứ Năm23Canh ThânBếKhuêHung
12/9/1952Thứ Sáu24Tân DậuKiếnLâuĐại Cát
13/9/1952Thứ Bảy25Nhâm TuấtTrừVịCát
14/9/1952Chủ Nhật26Quý HợiMãnMãoBình Hòa
15/9/1952Thứ Hai27Giáp TýBìnhTấtBình Hòa
16/9/1952Thứ Ba28Ất SửuĐịnhChủyĐại HungThụ Tử
17/9/1952Thứ Tư29Bính DầnChấpSâmHung
18/9/1952Thứ Năm30Đinh MãoPháTỉnhHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.