Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1952

Tháng 9 âm lịch năm 1952 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 19/10/1952 đến 16/11/1952 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1952

27/10/1952Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/10/1952Đại CátThứ Tư · 11 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/11/1952Đại CátThứ Năm · 26 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/10/1952CátThứ Hai · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/1952CátThứ Năm · 19 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/11/1952CátChủ Nhật · 22 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1952CátThứ Sáu · 27 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/10/1952CátThứ Ba · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1952

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/10/1952Chủ Nhậtmùng 1Mậu TuấtKiếnTinhBình Hòa
20/10/1952Thứ Haimùng 2Kỷ HợiTrừTrươngCát
21/10/1952Thứ Bamùng 3Canh TýMãnDựcBình Hòa
22/10/1952Thứ Tưmùng 4Tân SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
23/10/1952Thứ Nămmùng 5Nhâm DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
24/10/1952Thứ Sáumùng 6Quý MãoChấpCangĐại Hung
25/10/1952Thứ Bảymùng 7Giáp ThìnPháĐêĐại Hung
26/10/1952Chủ Nhậtmùng 8Ất TỵNguyPhòngBình Hòa
27/10/1952Thứ Haimùng 9Bính NgọThànhTâmĐại Cát
28/10/1952Thứ Bamùng 10Đinh MùiThuCát
29/10/1952Thứ Tư11Mậu ThânKhaiĐại Cát
30/10/1952Thứ Năm12Kỷ DậuBếĐẩuHung
31/10/1952Thứ Sáu13Canh TuấtKiếnNgưuBình Hòa
1/11/1952Thứ Bảy14Tân HợiTrừNữBình Hòa
2/11/1952Chủ Nhật15Nhâm TýMãnBình Hòa
3/11/1952Thứ Hai16Quý SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
4/11/1952Thứ Ba17Giáp DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
5/11/1952Thứ Tư18Ất MãoChấpBíchHung
6/11/1952Thứ Năm19Bính ThìnPháKhuêCát
7/11/1952Thứ Sáu20Đinh TỵNguyLâuBình Hòa
8/11/1952Thứ Bảy21Mậu NgọNguyVịBình Hòa
9/11/1952Chủ Nhật22Kỷ MùiThànhMãoCát
10/11/1952Thứ Hai23Canh ThânThuTấtCát
11/11/1952Thứ Ba24Tân DậuKhaiChủyCát
12/11/1952Thứ Tư25Nhâm TuấtBếSâmHung
13/11/1952Thứ Năm26Quý HợiKiếnTỉnhĐại Cát
14/11/1952Thứ Sáu27Giáp TýTrừQuỷCát
15/11/1952Thứ Bảy28Ất SửuMãnLiễuĐại HungSát Chủ Dương
16/11/1952Chủ Nhật29Bính DầnBìnhTinhĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.