Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1949

Tháng 8 âm lịch năm 1949 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 22/9/1949 đến 21/10/1949 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1949

13/10/1949Đại CátThứ Năm · 22 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/1949Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/9/1949Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/10/1949CátThứ Năm · 15 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/1949CátChủ Nhật · 18 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/10/1949CátThứ Ba · 20 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/10/1949CátThứ Tư · 21 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/10/1949CátThứ Tư · 28 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1949

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/9/1949Thứ Nămmùng 1Ất MãoPháTỉnhHung
23/9/1949Thứ Sáumùng 2Bính ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
24/9/1949Thứ Bảymùng 3Đinh TỵThànhLiễuCát
25/9/1949Chủ Nhậtmùng 4Mậu NgọThuTinhCát
26/9/1949Thứ Haimùng 5Kỷ MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
27/9/1949Thứ Bamùng 6Canh ThânBếDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/9/1949Thứ Tưmùng 7Tân DậuKiếnChẩnĐại Cát
29/9/1949Thứ Nămmùng 8Nhâm TuấtTrừGiácBình Hòa
30/9/1949Thứ Sáumùng 9Quý HợiMãnCangBình Hòa
1/10/1949Thứ Bảymùng 10Giáp TýBìnhĐêĐại Hung
2/10/1949Chủ Nhật11Ất SửuĐịnhPhòngBình Hòa
3/10/1949Thứ Hai12Bính DầnChấpTâmĐại Hung
4/10/1949Thứ Ba13Đinh MãoPháHung
5/10/1949Thứ Tư14Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
6/10/1949Thứ Năm15Kỷ TỵThànhĐẩuCát
7/10/1949Thứ Sáu16Canh NgọThuNgưuĐại Cát
8/10/1949Thứ Bảy17Tân MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
9/10/1949Chủ Nhật18Nhâm ThânKhaiCát
10/10/1949Thứ Hai19Quý DậuBếNguyĐại Hung
11/10/1949Thứ Ba20Giáp TuấtKiếnThấtCát
12/10/1949Thứ Tư21Ất HợiTrừBíchCát
13/10/1949Thứ Năm22Bính TýMãnKhuêĐại Cát
14/10/1949Thứ Sáu23Đinh SửuBìnhLâuHung
15/10/1949Thứ Bảy24Mậu DầnĐịnhVịCát
16/10/1949Chủ Nhật25Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
17/10/1949Thứ Hai26Canh ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương
18/10/1949Thứ Ba27Tân TỵNguyChủyHung
19/10/1949Thứ Tư28Nhâm NgọThànhSâmCát
20/10/1949Thứ Năm29Quý MùiThuTỉnhĐại HungThụ Tử
21/10/1949Thứ Sáu30Giáp ThânKhaiQuỷCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.