Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1949

Tháng 9 âm lịch năm 1949 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 22/10/1949 đến 19/11/1949 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1949

2/11/1949Đại CátThứ Tư · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/10/1949Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/11/1949Đại CátThứ Năm · 27 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/10/1949CátThứ Hai · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/1949CátChủ Nhật · 23 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/1949CátThứ Ba · 11 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/1949CátThứ Hai · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/11/1949CátThứ Hai · 24 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thu · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1949

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/10/1949Thứ Bảymùng 1Ất DậuBếLiễuĐại Hung
23/10/1949Chủ Nhậtmùng 2Bính TuấtKiếnTinhĐại Cát
24/10/1949Thứ Haimùng 3Đinh HợiTrừTrươngCát
25/10/1949Thứ Bamùng 4Mậu TýMãnDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/10/1949Thứ Tưmùng 5Kỷ SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
27/10/1949Thứ Nămmùng 6Canh DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
28/10/1949Thứ Sáumùng 7Tân MãoChấpCangĐại Hung
29/10/1949Thứ Bảymùng 8Nhâm ThìnPháĐêĐại Hung
30/10/1949Chủ Nhậtmùng 9Quý TỵNguyPhòngBình Hòa
31/10/1949Thứ Haimùng 10Giáp NgọThànhTâmCát
1/11/1949Thứ Ba11Ất MùiThuCát
2/11/1949Thứ Tư12Bính ThânKhaiĐại Cát
3/11/1949Thứ Năm13Đinh DậuBếĐẩuHung
4/11/1949Thứ Sáu14Mậu TuấtKiếnNgưuBình Hòa
5/11/1949Thứ Bảy15Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
6/11/1949Chủ Nhật16Canh TýMãnBình Hòa
7/11/1949Thứ Hai17Tân SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
8/11/1949Thứ Ba18Nhâm DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
9/11/1949Thứ Tư19Quý MãoĐịnhBíchBình Hòa
10/11/1949Thứ Năm20Giáp ThìnChấpKhuêHung
11/11/1949Thứ Sáu21Ất TỵPháLâuBình Hòa
12/11/1949Thứ Bảy22Bính NgọNguyVịBình Hòa
13/11/1949Chủ Nhật23Đinh MùiThànhMãoCát
14/11/1949Thứ Hai24Mậu ThânThuTấtCát
15/11/1949Thứ Ba25Kỷ DậuKhaiChủyCát
16/11/1949Thứ Tư26Canh TuấtBếSâmHung
17/11/1949Thứ Năm27Tân HợiKiếnTỉnhĐại Cát
18/11/1949Thứ Sáu28Nhâm TýTrừQuỷHung
19/11/1949Thứ Bảy29Quý SửuMãnLiễuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.