Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Nhuận Âm Lịch Năm 1949

Tháng 7 nhuận âm lịch năm 1949 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 24/8/1949 đến 21/9/1949 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 nhuận âm lịch 1949

30/8/1949Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/9/1949Đại CátThứ Tư · 22 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/9/1949Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/1949Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/9/1949Đại CátThứ Ba · 21 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/9/1949Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/9/1949CátThứ Năm · mùng 9 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/9/1949CátThứ Hai · 13 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 nhuận âm lịch năm 1949

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/8/1949Thứ Tưmùng 1Bính TuấtMãnSâmĐại Cát
25/8/1949Thứ Nămmùng 2Đinh HợiBìnhTỉnhHung
26/8/1949Thứ Sáumùng 3Mậu TýĐịnhQuỷBình Hòa
27/8/1949Thứ Bảymùng 4Kỷ SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
28/8/1949Chủ Nhậtmùng 5Canh DầnPháTinhĐại Hung
29/8/1949Thứ Haimùng 6Tân MãoNguyTrươngHung
30/8/1949Thứ Bamùng 7Nhâm ThìnThànhDựcĐại Cát
31/8/1949Thứ Tưmùng 8Quý TỵThuChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/9/1949Thứ Nămmùng 9Giáp NgọKhaiGiácCát
2/9/1949Thứ Sáumùng 10Ất MùiBếCangĐại Hung
3/9/1949Thứ Bảy11Bính ThânKiếnĐêHung
4/9/1949Chủ Nhật12Đinh DậuTrừPhòngBình Hòa
5/9/1949Thứ Hai13Mậu TuấtMãnTâmCát
6/9/1949Thứ Ba14Kỷ HợiBìnhHung
7/9/1949Thứ Tư15Canh TýĐịnhCát
8/9/1949Thứ Năm16Tân SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
9/9/1949Thứ Sáu17Nhâm DầnChấpNgưuĐại Hung
10/9/1949Thứ Bảy18Quý MãoPháNữĐại Hung
11/9/1949Chủ Nhật19Giáp ThìnNguyĐại Hung
12/9/1949Thứ Hai20Ất TỵThànhNguyBình Hòa
13/9/1949Thứ Ba21Bính NgọThuThấtĐại Cát
14/9/1949Thứ Tư22Đinh MùiKhaiBíchĐại Cát
15/9/1949Thứ Năm23Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
16/9/1949Thứ Sáu24Kỷ DậuKiếnLâuĐại Cát
17/9/1949Thứ Bảy25Canh TuấtTrừVịĐại Cát
18/9/1949Chủ Nhật26Tân HợiMãnMãoBình Hòa
19/9/1949Thứ Hai27Nhâm TýBìnhTấtBình Hòa
20/9/1949Thứ Ba28Quý SửuĐịnhChủyĐại HungThụ Tử
21/9/1949Thứ Tư29Giáp DầnChấpSâmHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.