Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1934

Tháng 7 âm lịch năm 1934 (Giáp Tuất) kéo dài từ 10/8/1934 đến 8/9/1934 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1934

8/9/1934Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/8/1934Đại CátThứ Tư · 20 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/8/1934Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/8/1934Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/8/1934Đại CátThứ Năm · 21 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/8/1934CátThứ Tư · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/8/1934CátThứ Hai · 11 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/8/1934CátChủ Nhật · 17 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1934

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/8/1934Thứ Sáumùng 1Quý SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
11/8/1934Thứ Bảymùng 2Giáp DầnPháVịHung
12/8/1934Chủ Nhậtmùng 3Ất MãoNguyMãoĐại Hung
13/8/1934Thứ Haimùng 4Bính ThìnThànhTấtĐại Cát
14/8/1934Thứ Bamùng 5Đinh TỵThuChủyCát
15/8/1934Thứ Tưmùng 6Mậu NgọKhaiSâmCát
16/8/1934Thứ Nămmùng 7Kỷ MùiBếTỉnhHung
17/8/1934Thứ Sáumùng 8Canh ThânKiếnQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/8/1934Thứ Bảymùng 9Tân DậuTrừLiễuHung
19/8/1934Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TuấtMãnTinhĐại Cát
20/8/1934Thứ Hai11Quý HợiBìnhTrươngCát
21/8/1934Thứ Ba12Giáp TýĐịnhDựcBình Hòa
22/8/1934Thứ Tư13Ất SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
23/8/1934Thứ Năm14Bính DầnPháGiácĐại Hung
24/8/1934Thứ Sáu15Đinh MãoNguyCangĐại Hung
25/8/1934Thứ Bảy16Mậu ThìnThànhĐêCát
26/8/1934Chủ Nhật17Kỷ TỵThuPhòngCát
27/8/1934Thứ Hai18Canh NgọKhaiTâmCát
28/8/1934Thứ Ba19Tân MùiBếHung
29/8/1934Thứ Tư20Nhâm ThânKiếnĐại Cát
30/8/1934Thứ Năm21Quý DậuTrừĐẩuĐại Cát
31/8/1934Thứ Sáu22Giáp TuấtMãnNgưuCát
1/9/1934Thứ Bảy23Ất HợiBìnhNữĐại Hung
2/9/1934Chủ Nhật24Bính TýĐịnhBình Hòa
3/9/1934Thứ Hai25Đinh SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
4/9/1934Thứ Ba26Mậu DầnPháThấtHung
5/9/1934Thứ Tư27Kỷ MãoNguyBíchHung
6/9/1934Thứ Năm28Canh ThìnThànhKhuêCát
7/9/1934Thứ Sáu29Tân TỵThuLâuCát
8/9/1934Thứ Bảy30Nhâm NgọKhaiVịĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.