Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1930

Tháng 7 âm lịch năm 1930 (Canh Ngọ) kéo dài từ 24/8/1930 đến 21/9/1930 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1930

17/9/1930Đại CátThứ Tư · 25 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/9/1930Đại CátThứ Tư · 11 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/9/1930Đại CátThứ Năm · 26 tháng 7 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/8/1930Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/9/1930CátThứ Năm · 12 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/9/1930CátThứ Tư · 18 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/1930CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/9/1930CátThứ Bảy · 28 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1930

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/8/1930Chủ Nhậtmùng 1Bính NgọKhaiTinhCát
25/8/1930Thứ Haimùng 2Đinh MùiBếTrươngHung
26/8/1930Thứ Bamùng 3Mậu ThânKiếnDựcBình Hòa
27/8/1930Thứ Tưmùng 4Kỷ DậuTrừChẩnBình Hòa
28/8/1930Thứ Nămmùng 5Canh TuấtMãnGiácĐại Cát
29/8/1930Thứ Sáumùng 6Tân HợiBìnhCangĐại Hung
30/8/1930Thứ Bảymùng 7Nhâm TýĐịnhĐêCát
31/8/1930Chủ Nhậtmùng 8Quý SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
1/9/1930Thứ Haimùng 9Giáp DầnPháTâmĐại Hung
2/9/1930Thứ Bamùng 10Ất MãoNguyHung
3/9/1930Thứ Tư11Bính ThìnThànhĐại Cát
4/9/1930Thứ Năm12Đinh TỵThuĐẩuCát
5/9/1930Thứ Sáu13Mậu NgọKhaiNgưuCát
6/9/1930Thứ Bảy14Kỷ MùiBếNữĐại Hung
7/9/1930Chủ Nhật15Canh ThânKiếnBình Hòa
8/9/1930Thứ Hai16Tân DậuTrừNguyHung
9/9/1930Thứ Ba17Nhâm TuấtTrừThấtCát
10/9/1930Thứ Tư18Quý HợiMãnBíchCát
11/9/1930Thứ Năm19Giáp TýBìnhKhuêĐại Hung
12/9/1930Thứ Sáu20Ất SửuĐịnhLâuĐại HungThụ Tử
13/9/1930Thứ Bảy21Bính DầnChấpVịHung
14/9/1930Chủ Nhật22Đinh MãoPháMãoĐại Hung
15/9/1930Thứ Hai23Mậu ThìnNguyTấtHung
16/9/1930Thứ Ba24Kỷ TỵThànhChủyCát
17/9/1930Thứ Tư25Canh NgọThuSâmĐại Cát
18/9/1930Thứ Năm26Tân MùiKhaiTỉnhĐại Cát
19/9/1930Thứ Sáu27Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung
20/9/1930Thứ Bảy28Quý DậuKiếnLiễuCát
21/9/1930Chủ Nhật29Giáp TuấtTrừTinhHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.