Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1968

Tháng 7 âm lịch năm 1968 (Mậu Thân) kéo dài từ 25/7/1968 đến 23/8/1968 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1968

20/8/1968Đại CátThứ Ba · 27 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/8/1968Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/8/1968Đại CátThứ Tư · 21 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/8/1968Đại CátThứ Năm · 15 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/8/1968CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/1968CátThứ Hai · 12 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/8/1968CátThứ Năm · 22 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/8/1968CátThứ Tư · 28 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1968

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/7/1968Thứ Nămmùng 1Bính ThânTrừKhuêHung
26/7/1968Thứ Sáumùng 2Đinh DậuMãnLâuCát
27/7/1968Thứ Bảymùng 3Mậu TuấtBìnhVịBình Hòa
28/7/1968Chủ Nhậtmùng 4Kỷ HợiĐịnhMãoBình Hòa
29/7/1968Thứ Haimùng 5Canh TýChấpTấtĐại Hung
30/7/1968Thứ Bamùng 6Tân SửuPháChủyĐại HungThụ Tử
31/7/1968Thứ Tưmùng 7Nhâm DầnNguySâmBình Hòa
1/8/1968Thứ Nămmùng 8Quý MãoThànhTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/8/1968Thứ Sáumùng 9Giáp ThìnThuQuỷĐại Cát
3/8/1968Thứ Bảymùng 10Ất TỵKhaiLiễuCát
4/8/1968Chủ Nhật11Bính NgọBếTinhĐại Hung
5/8/1968Thứ Hai12Đinh MùiKiếnTrươngCát
6/8/1968Thứ Ba13Mậu ThânTrừDựcBình Hòa
7/8/1968Thứ Tư14Kỷ DậuMãnChẩnCát
8/8/1968Thứ Năm15Canh TuấtMãnGiácĐại Cát
9/8/1968Thứ Sáu16Tân HợiBìnhCangĐại Hung
10/8/1968Thứ Bảy17Nhâm TýĐịnhĐêCát
11/8/1968Chủ Nhật18Quý SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
12/8/1968Thứ Hai19Giáp DầnPháTâmĐại Hung
13/8/1968Thứ Ba20Ất MãoNguyHung
14/8/1968Thứ Tư21Bính ThìnThànhĐại Cát
15/8/1968Thứ Năm22Đinh TỵThuĐẩuCát
16/8/1968Thứ Sáu23Mậu NgọKhaiNgưuCát
17/8/1968Thứ Bảy24Kỷ MùiBếNữĐại Hung
18/8/1968Chủ Nhật25Canh ThânKiếnBình Hòa
19/8/1968Thứ Hai26Tân DậuTrừNguyHung
20/8/1968Thứ Ba27Nhâm TuấtMãnThấtĐại Cát
21/8/1968Thứ Tư28Quý HợiBìnhBíchCát
22/8/1968Thứ Năm29Giáp TýĐịnhKhuêHung
23/8/1968Thứ Sáu30Ất SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.