Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2153

Tháng 6 âm lịch năm 2153 (Quý Sửu) kéo dài từ 21/7/2153 đến 19/8/2153 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2153

2/8/2153Đại CátThứ Năm · 13 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/8/2153Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/8/2153Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/2153CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/7/2153CátThứ Ba · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/2153CátThứ Năm · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/2153CátThứ Sáu · 14 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/8/2153CátThứ Ba · 18 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2153

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/7/2153Thứ Bảymùng 1Nhâm DầnNguyVịBình Hòa
22/7/2153Chủ Nhậtmùng 2Quý MãoThànhMãoCát
23/7/2153Thứ Haimùng 3Giáp ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/7/2153Thứ Bamùng 4Ất TỵKhaiChủyCát
25/7/2153Thứ Tưmùng 5Bính NgọBếSâmĐại Hung — Thụ Tử
26/7/2153Thứ Nămmùng 6Đinh MùiKiếnTỉnhCát
27/7/2153Thứ Sáumùng 7Mậu ThânTrừQuỷBình Hòa
28/7/2153Thứ Bảymùng 8Kỷ DậuMãnLiễuBình Hòa
29/7/2153Chủ Nhậtmùng 9Canh TuấtBìnhTinhHung
30/7/2153Thứ Haimùng 10Tân HợiĐịnhTrươngCát
31/7/2153Thứ Ba11Nhâm TýChấpDựcĐại Hung
1/8/2153Thứ Tư12Quý SửuPháChẩnĐại Hung
2/8/2153Thứ Năm13Giáp DầnNguyGiácĐại Cát
3/8/2153Thứ Sáu14Ất MãoThànhCangCát
4/8/2153Thứ Bảy15Bính ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/8/2153Chủ Nhật16Đinh TỵKhaiPhòngĐại Cát
6/8/2153Thứ Hai17Mậu NgọBếTâmĐại Hung — Thụ Tử
7/8/2153Thứ Ba18Kỷ MùiKiếnVĩCát
8/8/2153Thứ Tư19Canh ThânKiếnCơCát
9/8/2153Thứ Năm20Tân DậuTrừĐẩuBình Hòa
10/8/2153Thứ Sáu21Nhâm TuấtMãnNgưuĐại Cát
11/8/2153Thứ Bảy22Quý HợiBìnhNữBình Hòa
12/8/2153Chủ Nhật23Giáp TýĐịnhHưBình Hòa
13/8/2153Thứ Hai24Ất SửuChấpNguyĐại Hung
14/8/2153Thứ Ba25Bính DầnPháThấtHung
15/8/2153Thứ Tư26Đinh MãoNguyBíchHung
16/8/2153Thứ Năm27Mậu ThìnThànhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/8/2153Thứ Sáu28Kỷ TỵThuLâuCát
18/8/2153Thứ Bảy29Canh NgọKhaiVịĐại Hung — Thụ Tử
19/8/2153Chủ Nhật30Tân MùiBếMãoĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.