Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2144

Tháng 7 âm lịch năm 2144 (Giáp Thìn) kéo dài từ 30/7/2144 đến 28/8/2144 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2144

28/8/2144Đại CátThứ Sáu · 30 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/2144Đại CátThứ Hai · 19 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/2144Đại CátThứ Năm · 29 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/8/2144CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/8/2144CátThứ Ba · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/8/2144CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Liễu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/8/2144CátChủ Nhật · 18 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/8/2144CátThứ Ba · 20 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2144

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/7/2144Thứ Nămmùng 1Giáp TýChấpKhuêCát
31/7/2144Thứ Sáumùng 2Ất SửuPháLâuĐại Hung — Thụ Tử
1/8/2144Thứ Bảymùng 3Bính DầnNguyVịBình Hòa
2/8/2144Chủ Nhậtmùng 4Đinh MãoThànhMãoCát
3/8/2144Thứ Haimùng 5Mậu ThìnThuTấtCát
4/8/2144Thứ Bamùng 6Kỷ TỵKhaiChủyCát
5/8/2144Thứ Tưmùng 7Canh NgọBếSâmĐại Hung
6/8/2144Thứ Nămmùng 8Tân MùiKiếnTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/8/2144Thứ Sáumùng 9Nhâm ThânTrừQuỷBình Hòa
8/8/2144Thứ Bảymùng 10Quý DậuTrừLiễuCát
9/8/2144Chủ Nhật11Giáp TuấtMãnTinhCát
10/8/2144Thứ Hai12Ất HợiBìnhTrươngHung
11/8/2144Thứ Ba13Bính TýĐịnhDựcBình Hòa
12/8/2144Thứ Tư14Đinh SửuChấpChẩnĐại Hung — Thụ Tử
13/8/2144Thứ Năm15Mậu DầnPháGiácĐại Hung
14/8/2144Thứ Sáu16Kỷ MãoNguyCangĐại Hung
15/8/2144Thứ Bảy17Canh ThìnThànhĐêCát
16/8/2144Chủ Nhật18Tân TỵThuPhòngCát
17/8/2144Thứ Hai19Nhâm NgọKhaiTâmĐại Cát
18/8/2144Thứ Ba20Quý MùiBếVĩCát
19/8/2144Thứ Tư21Giáp ThânKiếnCơCát
20/8/2144Thứ Năm22Ất DậuTrừĐẩuBình Hòa
21/8/2144Thứ Sáu23Bính TuấtMãnNgưuCát
22/8/2144Thứ Bảy24Đinh HợiBìnhNữĐại Hung
23/8/2144Chủ Nhật25Mậu TýĐịnhHưBình Hòa
24/8/2144Thứ Hai26Kỷ SửuChấpNguyĐại Hung — Thụ Tử
25/8/2144Thứ Ba27Canh DầnPháThấtHung
26/8/2144Thứ Tư28Tân MãoNguyBíchHung
27/8/2144Thứ Năm29Nhâm ThìnThànhKhuêĐại Cát
28/8/2144Thứ Sáu30Quý TỵThuLâuĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.