Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2144

Tháng 6 âm lịch năm 2144 (Giáp Thìn) kéo dài từ 1/7/2144 đến 29/7/2144 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2144

20/7/2144Đại CátThứ Hai · 20 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/7/2144Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/7/2144Đại CátThứ Ba · 21 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/7/2144Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/7/2144Đại CátThứ Năm · 23 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/7/2144CátThứ Bảy · 11 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/7/2144CátThứ Hai · 13 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/7/2144CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2144

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/7/2144Thứ Tưmùng 1Ất MùiTrừBíchCát
2/7/2144Thứ Nămmùng 2Bính ThânMãnKhuêĐại Cát
3/7/2144Thứ Sáumùng 3Đinh DậuBìnhLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/7/2144Thứ Bảymùng 4Mậu TuấtĐịnhVịBình Hòa
5/7/2144Chủ Nhậtmùng 5Kỷ HợiChấpMãoĐại Hung
6/7/2144Thứ Haimùng 6Canh TýPháTấtHung
7/7/2144Thứ Bamùng 7Tân SửuPháChủyĐại Hung
8/7/2144Thứ Tưmùng 8Nhâm DầnNguySâmBình Hòa
9/7/2144Thứ Nămmùng 9Quý MãoThànhTỉnhĐại Cát
10/7/2144Thứ Sáumùng 10Giáp ThìnThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/7/2144Thứ Bảy11Ất TỵKhaiLiễuCát
12/7/2144Chủ Nhật12Bính NgọBếTinhĐại Hung — Thụ Tử
13/7/2144Thứ Hai13Đinh MùiKiếnTrươngCát
14/7/2144Thứ Ba14Mậu ThânTrừDựcBình Hòa
15/7/2144Thứ Tư15Kỷ DậuMãnChẩnCát
16/7/2144Thứ Năm16Canh TuấtBìnhGiácBình Hòa
17/7/2144Thứ Sáu17Tân HợiĐịnhCangBình Hòa
18/7/2144Thứ Bảy18Nhâm TýChấpĐêĐại Hung
19/7/2144Chủ Nhật19Quý SửuPháPhòngĐại Hung
20/7/2144Thứ Hai20Giáp DầnNguyTâmĐại Cát
21/7/2144Thứ Ba21Ất MãoThànhVĩĐại Cát
22/7/2144Thứ Tư22Bính ThìnThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/7/2144Thứ Năm23Đinh TỵKhaiĐẩuĐại Cát
24/7/2144Thứ Sáu24Mậu NgọBếNgưuĐại Hung — Thụ Tử
25/7/2144Thứ Bảy25Kỷ MùiKiếnNữBình Hòa
26/7/2144Chủ Nhật26Canh ThânTrừHưBình Hòa
27/7/2144Thứ Hai27Tân DậuMãnNguyHung
28/7/2144Thứ Ba28Nhâm TuấtBìnhThấtBình Hòa
29/7/2144Thứ Tư29Quý HợiĐịnhBíchCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.