Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2144

Tháng 8 âm lịch năm 2144 (Giáp Thìn) kéo dài từ 29/8/2144 đến 26/9/2144 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2144

29/8/2144Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/9/2144Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/9/2144Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/9/2144Đại CátThứ Ba · 25 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/9/2144Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/9/2144CátThứ Hai · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/9/2144CátThứ Tư · 12 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/9/2144CátThứ Năm · 13 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2144

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/8/2144Thứ Bảymùng 1Giáp NgọKhaiVịĐại Cát
30/8/2144Chủ Nhậtmùng 2Ất MùiBếMãoĐại Hung — Thụ Tử
31/8/2144Thứ Haimùng 3Bính ThânKiếnTấtCát
1/9/2144Thứ Bamùng 4Đinh DậuTrừChủyHung
2/9/2144Thứ Tưmùng 5Mậu TuấtMãnSâmĐại Cát
3/9/2144Thứ Nămmùng 6Kỷ HợiBìnhTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/9/2144Thứ Sáumùng 7Canh TýĐịnhQuỷBình Hòa
5/9/2144Thứ Bảymùng 8Tân SửuChấpLiễuĐại Hung
6/9/2144Chủ Nhậtmùng 9Nhâm DầnPháTinhHung
7/9/2144Thứ Haimùng 10Quý MãoNguyTrươngCát
8/9/2144Thứ Ba11Giáp ThìnNguyDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/9/2144Thứ Tư12Ất TỵThànhChẩnCát
10/9/2144Thứ Năm13Bính NgọThuGiácCát
11/9/2144Thứ Sáu14Đinh MùiKhaiCangĐại Hung — Thụ Tử
12/9/2144Thứ Bảy15Mậu ThânBếĐêĐại Hung
13/9/2144Chủ Nhật16Kỷ DậuKiếnPhòngĐại Cát
14/9/2144Thứ Hai17Canh TuấtTrừTâmCát
15/9/2144Thứ Ba18Tân HợiMãnVĩCát
16/9/2144Thứ Tư19Nhâm TýBìnhCơBình Hòa
17/9/2144Thứ Năm20Quý SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
18/9/2144Thứ Sáu21Giáp DầnChấpNgưuĐại Hung
19/9/2144Thứ Bảy22Ất MãoPháNữĐại Hung
20/9/2144Chủ Nhật23Bính ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/9/2144Thứ Hai24Đinh TỵThànhNguyBình Hòa
22/9/2144Thứ Ba25Mậu NgọThuThấtĐại Cát
23/9/2144Thứ Tư26Kỷ MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
24/9/2144Thứ Năm27Canh ThânBếKhuêHung
25/9/2144Thứ Sáu28Tân DậuKiếnLâuĐại Cát
26/9/2144Thứ Bảy29Nhâm TuấtTrừVịCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.