Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2138

Tháng 6 âm lịch năm 2138 (Mậu Tuất) kéo dài từ 7/7/2138 đến 5/8/2138 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2138

12/7/2138Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/7/2138Đại CátThứ Ba · 16 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/7/2138Đại CátThứ Năm · 11 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/7/2138Đại CátThứ Ba · 23 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/7/2138Đại CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/2138CátThứ Bảy · 13 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/2138CátThứ Hai · 15 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/7/2138CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2138

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/7/2138Thứ Haimùng 1Kỷ TỵBếNguyĐại Hung
8/7/2138Thứ Bamùng 2Canh NgọBếThấtĐại Hung — Thụ Tử
9/7/2138Thứ Tưmùng 3Tân MùiKiếnBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/7/2138Thứ Nămmùng 4Nhâm ThânTrừKhuêHung
11/7/2138Thứ Sáumùng 5Quý DậuMãnLâuCát
12/7/2138Thứ Bảymùng 6Giáp TuấtBìnhVịĐại Cát
13/7/2138Chủ Nhậtmùng 7Ất HợiĐịnhMãoBình Hòa
14/7/2138Thứ Haimùng 8Bính TýChấpTấtĐại Hung
15/7/2138Thứ Bamùng 9Đinh SửuPháChủyĐại Hung
16/7/2138Thứ Tưmùng 10Mậu DầnNguySâmBình Hòa
17/7/2138Thứ Năm11Kỷ MãoThànhTỉnhĐại Cát
18/7/2138Thứ Sáu12Canh ThìnThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/7/2138Thứ Bảy13Tân TỵKhaiLiễuCát
20/7/2138Chủ Nhật14Nhâm NgọBếTinhĐại Hung — Thụ Tử
21/7/2138Thứ Hai15Quý MùiKiếnTrươngCát
22/7/2138Thứ Ba16Giáp ThânTrừDựcĐại Cát
23/7/2138Thứ Tư17Ất DậuMãnChẩnCát
24/7/2138Thứ Năm18Bính TuấtBìnhGiácBình Hòa
25/7/2138Thứ Sáu19Đinh HợiĐịnhCangBình Hòa
26/7/2138Thứ Bảy20Mậu TýChấpĐêĐại Hung
27/7/2138Chủ Nhật21Kỷ SửuPháPhòngĐại Hung
28/7/2138Thứ Hai22Canh DầnNguyTâmHung
29/7/2138Thứ Ba23Tân MãoThànhVĩĐại Cát
30/7/2138Thứ Tư24Nhâm ThìnThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/7/2138Thứ Năm25Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
1/8/2138Thứ Sáu26Giáp NgọBếNgưuĐại Hung — Thụ Tử
2/8/2138Thứ Bảy27Ất MùiKiếnNữBình Hòa
3/8/2138Chủ Nhật28Bính ThânTrừHưBình Hòa
4/8/2138Thứ Hai29Đinh DậuMãnNguyHung
5/8/2138Thứ Ba30Mậu TuấtBìnhThấtBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.