Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2005

Tháng 7 âm lịch năm 2005 (Ất Dậu) kéo dài từ 5/8/2005 đến 3/9/2005 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2005

24/8/2005Đại CátThứ Tư · 20 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/2005Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/8/2005Đại CátThứ Ba · 12 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/8/2005Đại CátThứ Tư · 13 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/8/2005Đại CátThứ Ba · 26 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/2005Đại CátThứ Năm · 14 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/8/2005CátThứ Năm · 21 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/2005CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2005

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/8/2005Thứ Sáumùng 1Tân DậuMãnLâuCát
6/8/2005Thứ Bảymùng 2Nhâm TuấtBìnhVịBình Hòa
7/8/2005Chủ Nhậtmùng 3Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
8/8/2005Thứ Haimùng 4Giáp TýĐịnhTấtCát
9/8/2005Thứ Bamùng 5Ất SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
10/8/2005Thứ Tưmùng 6Bính DầnPháSâmĐại Hung
11/8/2005Thứ Nămmùng 7Đinh MãoNguyTỉnhHung
12/8/2005Thứ Sáumùng 8Mậu ThìnThànhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/8/2005Thứ Bảymùng 9Kỷ TỵThuLiễuCát
14/8/2005Chủ Nhậtmùng 10Canh NgọKhaiTinhCát
15/8/2005Thứ Hai11Tân MùiBếTrươngHung
16/8/2005Thứ Ba12Nhâm ThânKiếnDựcĐại Cát
17/8/2005Thứ Tư13Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
18/8/2005Thứ Năm14Giáp TuấtMãnGiácĐại Cát
19/8/2005Thứ Sáu15Ất HợiBìnhCangĐại Hung
20/8/2005Thứ Bảy16Bính TýĐịnhĐêHung
21/8/2005Chủ Nhật17Đinh SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
22/8/2005Thứ Hai18Mậu DầnPháTâmĐại Hung
23/8/2005Thứ Ba19Kỷ MãoNguyHung
24/8/2005Thứ Tư20Canh ThìnThànhĐại Cát
25/8/2005Thứ Năm21Tân TỵThuĐẩuCát
26/8/2005Thứ Sáu22Nhâm NgọKhaiNgưuĐại Cát
27/8/2005Thứ Bảy23Quý MùiBếNữBình Hòa
28/8/2005Chủ Nhật24Giáp ThânKiếnBình Hòa
29/8/2005Thứ Hai25Ất DậuTrừNguyHung
30/8/2005Thứ Ba26Bính TuấtMãnThấtĐại Cát
31/8/2005Thứ Tư27Đinh HợiBìnhBíchHung
1/9/2005Thứ Năm28Mậu TýĐịnhKhuêHung
2/9/2005Thứ Sáu29Kỷ SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
3/9/2005Thứ Bảy30Canh DầnPháVịHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.