Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2005

Tháng 8 âm lịch năm 2005 (Ất Dậu) kéo dài từ 4/9/2005 đến 2/10/2005 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2005

6/9/2005Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/9/2005Đại CátThứ Năm · 19 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/10/2005Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/2005CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/2005CátThứ Hai · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/9/2005CátChủ Nhật · 15 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/9/2005CátThứ Sáu · 20 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/9/2005CátThứ Sáu · 27 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2005

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/9/2005Chủ Nhậtmùng 1Tân MãoNguyMãoĐại Hung
5/9/2005Thứ Haimùng 2Nhâm ThìnThànhTấtĐại HungSát Chủ Dương
6/9/2005Thứ Bamùng 3Quý TỵThuChủyĐại Cát
7/9/2005Thứ Tưmùng 4Giáp NgọKhaiSâmCát
8/9/2005Thứ Nămmùng 5Ất MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
9/9/2005Thứ Sáumùng 6Bính ThânBếQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/9/2005Thứ Bảymùng 7Đinh DậuKiếnLiễuCát
11/9/2005Chủ Nhậtmùng 8Mậu TuấtTrừTinhHung
12/9/2005Thứ Haimùng 9Kỷ HợiMãnTrươngCát
13/9/2005Thứ Bamùng 10Canh TýBìnhDựcCát
14/9/2005Thứ Tư11Tân SửuĐịnhChẩnBình Hòa
15/9/2005Thứ Năm12Nhâm DầnChấpGiácHung
16/9/2005Thứ Sáu13Quý MãoPháCangĐại Hung
17/9/2005Thứ Bảy14Giáp ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
18/9/2005Chủ Nhật15Ất TỵThànhPhòngCát
19/9/2005Thứ Hai16Bính NgọThuTâmCát
20/9/2005Thứ Ba17Đinh MùiKhaiĐại HungThụ Tử
21/9/2005Thứ Tư18Mậu ThânBếHung
22/9/2005Thứ Năm19Kỷ DậuKiếnĐẩuĐại Cát
23/9/2005Thứ Sáu20Canh TuấtTrừNgưuCát
24/9/2005Thứ Bảy21Tân HợiMãnNữBình Hòa
25/9/2005Chủ Nhật22Nhâm TýBìnhHung
26/9/2005Thứ Hai23Quý SửuĐịnhNguyĐại Hung
27/9/2005Thứ Ba24Giáp DầnChấpThấtHung
28/9/2005Thứ Tư25Ất MãoPháBíchHung
29/9/2005Thứ Năm26Bính ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
30/9/2005Thứ Sáu27Đinh TỵThànhLâuCát
1/10/2005Thứ Bảy28Mậu NgọThuVịĐại Cát
2/10/2005Chủ Nhật29Kỷ MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.