Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2005

Tháng 6 âm lịch năm 2005 (Ất Dậu) kéo dài từ 6/7/2005 đến 4/8/2005 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2005

29/7/2005Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/7/2005Đại CátThứ Hai · 13 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/7/2005Đại CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/7/2005Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/7/2005CátThứ Bảy · 25 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/8/2005CátThứ Tư · 29 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/7/2005CátThứ Hai · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/7/2005CátThứ Năm · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2005

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/7/2005Thứ Tưmùng 1Tân MãoThuBíchĐại Cát
7/7/2005Thứ Nămmùng 2Nhâm ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
8/7/2005Thứ Sáumùng 3Quý TỵKhaiLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/7/2005Thứ Bảymùng 4Giáp NgọBếVịĐại HungThụ Tử
10/7/2005Chủ Nhậtmùng 5Ất MùiKiếnMãoBình Hòa
11/7/2005Thứ Haimùng 6Bính ThânTrừTấtCát
12/7/2005Thứ Bamùng 7Đinh DậuMãnChủyBình Hòa
13/7/2005Thứ Tưmùng 8Mậu TuấtBìnhSâmBình Hòa
14/7/2005Thứ Nămmùng 9Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
15/7/2005Thứ Sáumùng 10Canh TýChấpQuỷĐại Hung
16/7/2005Thứ Bảy11Tân SửuPháLiễuĐại Hung
17/7/2005Chủ Nhật12Nhâm DầnNguyTinhHung
18/7/2005Thứ Hai13Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
19/7/2005Thứ Ba14Giáp ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
20/7/2005Thứ Tư15Ất TỵKhaiChẩnĐại Cát
21/7/2005Thứ Năm16Bính NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
22/7/2005Thứ Sáu17Đinh MùiKiếnCangBình Hòa
23/7/2005Thứ Bảy18Mậu ThânTrừĐêHung
24/7/2005Chủ Nhật19Kỷ DậuMãnPhòngCát
25/7/2005Thứ Hai20Canh TuấtBìnhTâmHung
26/7/2005Thứ Ba21Tân HợiĐịnhCát
27/7/2005Thứ Tư22Nhâm TýChấpHung
28/7/2005Thứ Năm23Quý SửuPháĐẩuĐại Hung
29/7/2005Thứ Sáu24Giáp DầnNguyNgưuĐại Cát
30/7/2005Thứ Bảy25Ất MãoThànhNữCát
31/7/2005Chủ Nhật26Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
1/8/2005Thứ Hai27Đinh TỵKhaiNguyCát
2/8/2005Thứ Ba28Mậu NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
3/8/2005Thứ Tư29Kỷ MùiKiếnBíchCát
4/8/2005Thứ Năm30Canh ThânTrừKhuêHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.