Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1998

Tháng 7 âm lịch năm 1998 (Mậu Dần) kéo dài từ 22/8/1998 đến 20/9/1998 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1998

2/9/1998Đại CátThứ Tư · 12 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/9/1998Đại CátThứ Tư · 19 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/9/1998Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/9/1998Đại CátThứ Ba · 18 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/9/1998Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 7 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/8/1998CátThứ Hai · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/8/1998CátThứ Ba · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/1998CátThứ Tư · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1998

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/8/1998Thứ Bảymùng 1Tân SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
23/8/1998Chủ Nhậtmùng 2Nhâm DầnPháTinhHung
24/8/1998Thứ Haimùng 3Quý MãoNguyTrươngCát
25/8/1998Thứ Bamùng 4Giáp ThìnThànhDựcCát
26/8/1998Thứ Tưmùng 5Ất TỵThuChẩnCát
27/8/1998Thứ Nămmùng 6Bính NgọKhaiGiácCát
28/8/1998Thứ Sáumùng 7Đinh MùiBếCangĐại Hung
29/8/1998Thứ Bảymùng 8Mậu ThânKiếnĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/8/1998Chủ Nhậtmùng 9Kỷ DậuTrừPhòngBình Hòa
31/8/1998Thứ Haimùng 10Canh TuấtMãnTâmCát
1/9/1998Thứ Ba11Tân HợiBìnhHung
2/9/1998Thứ Tư12Nhâm TýĐịnhĐại Cát
3/9/1998Thứ Năm13Quý SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
4/9/1998Thứ Sáu14Giáp DầnPháNgưuĐại Hung
5/9/1998Thứ Bảy15Ất MãoNguyNữĐại Hung
6/9/1998Chủ Nhật16Bính ThìnThànhCát
7/9/1998Thứ Hai17Đinh TỵThuNguyBình Hòa
8/9/1998Thứ Ba18Mậu NgọKhaiThấtĐại Cát
9/9/1998Thứ Tư19Kỷ MùiKhaiBíchĐại Cát
10/9/1998Thứ Năm20Canh ThânBếKhuêHung
11/9/1998Thứ Sáu21Tân DậuKiếnLâuĐại Cát
12/9/1998Thứ Bảy22Nhâm TuấtTrừVịCát
13/9/1998Chủ Nhật23Quý HợiMãnMãoBình Hòa
14/9/1998Thứ Hai24Giáp TýBìnhTấtBình Hòa
15/9/1998Thứ Ba25Ất SửuĐịnhChủyĐại HungThụ Tử
16/9/1998Thứ Tư26Bính DầnChấpSâmHung
17/9/1998Thứ Năm27Đinh MãoPháTỉnhHung
18/9/1998Thứ Sáu28Mậu ThìnNguyQuỷĐại Hung
19/9/1998Thứ Bảy29Kỷ TỵThànhLiễuCát
20/9/1998Chủ Nhật30Canh NgọThuTinhĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.